Câu hỏi: Trong ung thư phổi, không kể kích thước u, nếu có tràn dịch màng phổi phải xếp vào T3 vì:
A. Tràn dịch màng phổi là tổn thương màng phổi cả lá tạng lẫn lá thành
B. Tổn thương lá thành nghĩa là tổn thương thành ngực; Tổn thương thành ngực là tổn thương một cơ quan khác
C. Tổn thương thành ngực là đã có di căn
D. Tất cả các ý trên đều đúng
Câu 1: Bệnh nhân nữ 45 tuổi, xơ gan mất bù. Vào viện vì sốt, đau bụng. Khám thực thể cho thấy: da vàng, sốt (38,1 độ C), mạch 100l/phút. Bụng to, căng bè, đau, phù chân. Cận lâm sàng: Bilirubin máu: 13,6 mg%, Hb: 12,2 g%. Bạch cầu máu: 14.500/mm3. Tiểu cầu: 98.000/mm3. tỷ Prothrombin 64%. Albumin máu 28g/lít. Dịch báng: Albumin 9g/l. BC: 650/mm3. Neutro: 90% Mono: 10%. Nhuộm Gram không có vi khuẩn. Có cần chọc dò màng bụng lần 2 không và thực hiện khi nào?
A. Không cần chọc lại.
B. Chỉ chọc lại sau 2 ngày điều trị mà bệnh nhân chưa hết sốt.
C. Chọc lại lần 2 sau 5 ngày điều trị.
D. Không cần chọc lại mà phải chuẩn bị ghép gan.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Tăng áp lực tĩnh mạch cửa trong xơ gan là do: 1. Tĩnh mạch cửa bị chèn ép do tổ chức xơ phát triển. 2. Các nốt tế bào gan tân tạo chèn vào tĩnh mạch cửa. 3. Do tăng áp tĩnh mạchchủ dưới 4. Tăng áp tĩnh mạch lách.
A. Tất cả các nguyên nhân trên
B. 2, 3 đúng
C. 3, 4 đúng
D. 1, 2, 4 đúng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Nếu ung thư phổi cách chĩa phế quản gốc < 2cm là nhóm T3 vì:
A. U dễ gây khó thở
B. U hay gây ho ra máu
C. U dễ lan rộng sang phế quản gốc bên đối diện
D. Thường là ung thư tế bào nhỏ
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Trong xơ gan mất bù, biến chứng nhiễm khuẩn theo thứ tự hay gặp là: 1. Viêm phổi. 2. Nhiễm trùng báng. 3. Viêm ruột. 4. Nhiễm trùng đường tiểu.
A. Tất cả các nhiễm khuẩn trên
B. 3, 4 đúng
C. 3, 2, 1 đúng
D. 1, 2, 3 đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Hôn mê gan thường có đặc điểm:
A. Liệt nửa người đi kèm
B. Mất phản xạ gân xương
C. Có dấu Babinski 1 bên
D. Tăng phản xạ gân xương, không có dấu thần kinh khu trú
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Nguyên nhân nào sau đây làm giảm tỷ prothrombin:
A. Suy gan kèm lách lớn
B. Tăng áp tĩnh mạch cửa
C. Tắc mật hoặc suy gan
D. Liệt ruột
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 42
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 45 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở có đáp án
- 681
- 12
- 45
-
98 người đang thi
- 680
- 4
- 45
-
96 người đang thi
- 552
- 3
- 45
-
72 người đang thi
- 621
- 3
- 45
-
30 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận