Câu hỏi: Trong trường hợp xơ gan mất bù, natri niệu 20 mmol/ngày, để giảm báng và giảm phù, cần dùng:

216 Lượt xem
30/08/2021
3.5 10 Đánh giá

A. Lợi tiểu quai, ăn hạn chế muối

B. Lợi tiểu ống lượn xa, ăn hạn chế muối

C. Phối hợp lợi tiểu quai và lợi tiểu ống lượn xa

D. Chế độ ăn hạn chế muối

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong suy gan có nốt nhện, hồng ban là do:

A. Giảm tỷ prothrombin

B. Tăng áp tĩnh mạch cửa nặng

C. Thiếu máu đến gan cấp nặng

D. Tăng các chất trung gian giản mạch

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Một bệnh nhân xơ gan mất bù, tĩnh mạch thực quản giãn độ 3, chưa lần nào bị chảy máu. Làm gì tốt nhất để hạn chế biến chứng này?

A. Thắt tĩnh mạch bằng vòng cao su

B. Dùng thuốc chẹn β giao cảm

C. Chích xơ tĩnh mạch với polidocanol phối hợp thuốc chẹn β giao cảm

D. Thắt tĩnh mạch bằng vòng cao su phối hợp thuốc chẹn β giao cảm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trong trường hợp xơ gan mất bù, natri niệu 4 mmol/ngày, để giảm báng và giảm phù, cần dùng:

A. Lợi tiểu quai, chế độ ăn hạn chế muối

B. Lợi tiểu ống lượn xa

C. Phối hợp lợi tiểu quai và lợi tiểu ống lượn xa, chế độ ăn hạn chế muối

D. Chế độ ăn hạn chế muối

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Vú lớn và tinh hoàn teo trong bệnh xơ gan là do:

A. Chức năng gan suy

B. Lắng đọng phức hợp miễn dịch tại 2 cơ quan này

C. Do thiếu máu đến 2 cơ quan này

D. Do tăng áp tĩnh mạch cửa nặng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Huyết khối tĩnh mạch trong xơ gan ngoài vị trí thường gặp ở tĩnh mạch cửa, còn có thể gặp ở:

A. Tĩnh mạch lách, tĩnh mạch mạc treo tràng

B. Tĩnh mạch chủ dưới

C. Tĩnh mạch chủ trên

D. Tĩnh mạch 2 chi dưới

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Đái tháo đường ở bệnh nhân xơ gan có đặc điểm:

A. Đường máu cao giao động

B. Đáp ứng tốt với sulfamide hạ đường máu

C. Đáp ứng nhanh và nhạy với insuline

D. Chỉ A và C đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 16
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên