Câu hỏi: Trong thiết kế đường việc phối hợp giữa các yếu tố tuyến nhằm mục đích gì?

208 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Tạo tầm nhìn tốt, cung cấp thông tin cho người lái xe để kịp thờ xử trí các tình huống. 

B. Tạo tâm lý thoải mái cho người lái, ít mệt nhọc, năng xuất cao. 

C. Tạo cho công trình phù hợp với cảnh quan, góp phần nâng cao vẻ đẹp khu vực đặt tuyến. 

D. Để đạt tất cả mục đích nêu trên 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Trong trường hợp thông thường, bán kính đường cong nằm tối thiểu của đường chính tuyến tương ứng với các cấp đường: cao tốc, cận cao tốc, cấp 1, cấp 2, cấp 3 của đường sắt khổ 1435 mm là bao nhiêu?

A. 7000 – 2800 – 2000 – 1000 – 500 (m)

B. 5000 – 2500 – 1500 – 1000 – 500 (m) 

C. 5000 – 2000 – 1200 – 800 – 400 (m) 

D. 1000 – 600 – 400 – 300 – 250 (m) 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trong tiêu chuẩn thiết kế yếu tố hình học của đường quy định trong trường hợp nào phải bố trí đường cong chuyển tiếp.

A. Khi vận tốc thiết kế Vtk ≥ 30 km/h 

B. Khi vận tốc thiết kế Vtk ≥ 40 km/h 

C. Khi vận tốc thiết kế Vtk ≥ 60 km/h 

D. Khi vận tốc thiết kế Vtk ≥ 80 km/h

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Chiều rộng một làn xe trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005 có mấy loại kích thước? Phương án nào đúng và đủ?

A. Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 mét, 3,0 m và 2,75 m. 

B. Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 métvà 3,0 m. 

C. Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 mét 

D. Chỉ có chiều rông 3,5 m

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Đối với đường sắt làm mới, cải tạo và sửa chữa lớn, cho phép sai lệch khoảng cách má trong giữa 2 ray là bao nhiêu?

A. +6 mm và -2 mm với khổ đường 1000 mm và 1435 mm 

B. +4 mm và -2 mm với khổ đường 1000 mm và 1435 mm

C. +4 mm và -2 mm với khổ đường 1000 mm và +6 mm và -2 mm với khổ đường 1435 mm 

D. +6mm và -2 mm với khổ đường 1000 mm và +4 mm và -2 mm với khổ đường 1435 mm

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thiết kế cầu đường hầm giao thông - Phần 3
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên