Câu hỏi: Trên đường thẳng trong khu gian đối với đường sắt khổ 1000 mm, bề rộng từ tim đến vai đường tương ứng với các cấp đường không được nhỏ hơn giá trị nào?

175 Lượt xem
30/08/2021
3.7 10 Đánh giá

A. 4,0 – 3,5 – 3,1 (m) 

B. 3,5 – 3,1 – 2,9 (m) 

C. 3,1 – 2,9 – 2,7 (m) 

D. 2,9 – 2,7 – 2,5 (m)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Thời gian khác thác của cảng phụ thuộc vào:

A. Hệ số bận bến 

B. Điều kiện tự nhiên 

C. Thiết bị và công nghệ 

D. Cả b) và c)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Trong thiết kế đường việc phối hợp giữa các yếu tố tuyến nhằm mục đích gì?

A. Tạo tầm nhìn tốt, cung cấp thông tin cho người lái xe để kịp thờ xử trí các tình huống. 

B. Tạo tâm lý thoải mái cho người lái, ít mệt nhọc, năng xuất cao. 

C. Tạo cho công trình phù hợp với cảnh quan, góp phần nâng cao vẻ đẹp khu vực đặt tuyến. 

D. Để đạt tất cả mục đích nêu trên 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Đối với đường sắt khổ đường 1435 mm thì bán kính đường cong nằm tối thiểu trong ga tương ứng là bao nhiêu khi thiết kế ga ở vùng đồng bằng và miền núi?

A. Ở vùng đồng bằng là 400 m, ở vùng núi là 300 m 

B. Ở vùng đồng bằng là 500 m, ở vùng núi là 400 m 

C. Ở vùng đồng bằng là 600 m, ở vùng núi là 500 m 

D. Ở vùng đồng bằng là 800 m, ở vùng núi là 600 m

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Khi chiều dài cống thoát nước qua nền đường sắt từ 10 – 20 m thì đường kính tối thiểu của cống phải là bao nhiêu?

A. 0,50 m 

B. 0,75 m 

C. 1,00 m 

D. Tùy theo vị trí và điều kiện cụ thể để quyết định đường kính nhỏ nhất 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Chiều rộng một làn xe trong tiêu chuẩn thiết kế đường TCVN 4054 – 2005 có mấy loại kích thước? Phương án nào đúng và đủ?

A. Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 mét, 3,0 m và 2,75 m. 

B. Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 métvà 3,0 m. 

C. Có các chiều rộng 3,75 m, 3,5 mét 

D. Chỉ có chiều rông 3,5 m

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thiết kế cầu đường hầm giao thông - Phần 3
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên