Câu hỏi:

Trong nhân đôi ADN thì các nuclêôtit tự do trong môi trường nội bào liên kết với các nuclêôtit trên mạch khuôn của ADN mẹ theo nguyên tắc

383 Lượt xem
30/11/2021
3.4 5 Đánh giá

A. A liên kết với G và ngược lại, T liên kết với X và ngược lại

B. A liên kết với X và ngược lại, T liên kết với G và ngược lại

C. A liên kết với T và ngược lại, G liên kết với X và ngược lại

D. T liên kết với U và ngược lại, G liên kết với X và ngược lại

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Chức năng của ADN là

A. Mang thông tin di truyền

B. Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

C. Truyền thông tin di truyền

D. Mang và truyền thông tin di truyền

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Gen là gì?

A. Nhân tố di truyền

B. Một đoạn của phân tử ADN

C. Là NST

D. Một đoạn của phân tử ARN

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Từ nào sau đây còn được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của ADN?

A. Tự sao

B. Phiên mã

C. Dịch mã

D. Cả A, B, C đều đúng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì

A. Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

B. Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ các nuclêôtit của môi trường nội bào

C. Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ

D. Có nửa mạch được tổng hợp từ các nuclêôtit của môi trường ngoại bào

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là

A. Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu

B.  Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi

C. Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp

D. Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Nguyên tắc tổng hợp ADN là

A. Bổ sung và bán bảo toàn

B. Khuôn mẫu

C. Bán bảo toàn

D. Đa phân

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh 9 Bài 16 (có đáp án): AND và bản chất của gen
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 36 Câu hỏi
  • Học sinh