Câu hỏi: Trong hệ thống lạnh có bình chứa cao áp, ở chế độ làm việc bình thường?

249 Lượt xem
30/08/2021
3.6 7 Đánh giá

A. Mức lỏng trong bình đạt 50% thể tích bình

B. Mức lỏng trong bình đạt 35% thể tích bình

C. Mức lỏng trong bình đạt 60% thể tích bình

D. Mức lỏng trong bình đạt 75% thể tích bình

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi vận hành máy lạnh freon , nếu công tắc áp lực cao tác động ngừng máy:

A. Tìm nguyên nhân xử lý sự cố

B. Chờ áp suất giảm, khởi động máy lại

C. Cài đặt công tắc áp lực ở mức cao hơn

D. Xả bớt gas trong hệ thống

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Khi vận hành máy lạnh freon nếu công tắc áp lực thấp tắc động:

A. Cài đặt công tắc ở mức cao hơn

B. Khởi động máy lại

C. Chờ áp suất tăng khởi động máy

D. Tìm nguyên nhân khắc phục sự cố, khởi động lại máy

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 3: Thông số tác động của van an toàn:

A. Phải lớn hơn thông số cài đặt ở công tắc áp lực cao

B. Bằng thông số cài đặt ở công tắc áp lực cao

C. Thấp hơn thông số cài đặt ở công tắc áp lực cao

D. Bằng thông số áp lực thử bền của thiết bị ngưng tụ

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 4:  Phát biểu nào sau đây là đúng về Máy nén hở:

A. Freon chỉ sử dụng cho máy nén hở

B. NH3 chỉ sử dụng cho máy nén hở

C. NH3 chỉ sử dụng cho máy kín và bán kín

D. Freon chỉ sử dụng cho máy kín và bán kín

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 5: Khi vận hành hệ thống lạnh NH3, xảy ra sự cố xì gas lớn:

A. Cảnh báo mọi người sơ tán, dùng mặt nạ phòng độc sử lý sự cố

B. Vào khắc phục sự có ngay, không làm mọi người náo động

C. Vẫn cho máy chạy bình thường

D. Nạp thêm gas vào hệ thống

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Nguyên nhân gây quá lạnh của chu trình quá lạnh là?

A. Sau thiết bị ngưng tụ có thêm thiết bị quá lạnh lỏng

B. Thiết bị ngưng tụ trao đổi nhiệt ngược dòng

C. Môi chất lỏng toả nhiệt trên dường ống

D. Cả 3 câu đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh - Phần 2
Thông tin thêm
  • 31 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên