Câu hỏi: Khi vận hành máy lạnh freon , nếu công tắc áp lực cao tác động ngừng máy:

256 Lượt xem
30/08/2021
3.3 8 Đánh giá

A. Tìm nguyên nhân xử lý sự cố

B. Chờ áp suất giảm, khởi động máy lại

C. Cài đặt công tắc áp lực ở mức cao hơn

D. Xả bớt gas trong hệ thống

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi lắp bầu cảm biến:

A. Lắp đúng vị trí và cố định chặt chẽ vào đường ống

B. Chỉ cần đặt sát đường ống

C. Lót miếng cách nhiệt vào giữa bầu và đường ống

D. Lắp tuỳ ý

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Ở trạng thái lỏng sôi và bão hoà khô?

A. Thông số trạng thái nhiệt độ và áp suất phụ thuộc nhau

B. Thông số trạng thái nhiệt độ và áp suất không phụ thuộc nhau

C. Hai phát biểu trên là sai

D. Hai phát biểu trên là đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Ẩn nhiệt hoá hơi của một chất là?

A. Nhiệt lượng cần thiết để 1 kg chất đó hoá hơi

B. Nhiệt lượng cần thiết để một kg chất đó hoá hơi hoàn toàn

C. Nhiệt lượng cần thiết để 1 kg chất đó từ trạng thái lỏng sôi thành trạng thái bão hoà khô

D. Nhiệt lượng cần thiết để một kg chất đó tăng thêm 1 oC .

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Trong hệ thống lạnh có bình chứa cao áp, ở chế độ làm việc bình thường?

A. Mức lỏng trong bình đạt 50% thể tích bình

B. Mức lỏng trong bình đạt 35% thể tích bình

C. Mức lỏng trong bình đạt 60% thể tích bình

D. Mức lỏng trong bình đạt 75% thể tích bình

Xem đáp án

30/08/2021 7 Lượt xem

Câu 5: Áp suất bay hơi giảm có thể do:

A. Nhiệt tải dàn lạnh giảm, tiết lưu nhỏ, thiếu gas hoặc dàn lạnh có vấn đề

B. Nhiệt độ môi trường giảm

C. Áp suất ngưng tụ giảm

D. Cả 3 câu trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Đồ thi lgp – i được chia thành các vùng như sau:

A. Vùng lỏng, vùng bão hoà ẩm, vùng hơi quá nhiệt

B. Vùng lỏng chưa sôi, vùng bão hoà ẩm, vùng hơi quá nhiệt

C. Vùng bão hoà khô, vùng bão hoà ẩm, vùng hơi quá nhiệt

D. Vùng lỏng, vùng rắn, vùng khí

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kỹ thuật lạnh - Phần 2
Thông tin thêm
  • 31 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên