Câu hỏi: Trong đợt cấp bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính, thường thường PEF khoảng:

246 Lượt xem
30/08/2021
3.9 7 Đánh giá

A. 90L/phút

B. 150L/phút

C. 170L/phút

D. 200L/phút

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cơ chế sinh bệnh quan trọng nhất gây bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính là:

A. Giảm thanh thải nhầy – lông

B. Viêm và các yếu tố nguy cơ

C. Stress oxy hoá

D. Mất quân bình proteinase và antiproteinase

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Test phục hồi phế quản được dùng để phân biệt:

A. Hen phế quản và bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính

B. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính và suy tim

C. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính và giãn phế quản

D. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính và viêm tiểu phế quản cấp

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Tiêu chuẩn vàng để chẩn đán bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính là:

A. FEV1/FVC giảm

B. PEF giảm

C. FEV1 giảm

D. FEF 25 – 75% giảm

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Các chỉ định điều trị nội khoa đơn thuần thông liên nhĩ không điều trị ngoại khoa bao gồm:

A. Khi chưa có chỉ định ngoại khoa

B. Điều trị suy tim

C. Điều trị chống nhiễm trùng (Osler), phòng tắc mạch

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Trong tâm phế mạn, cơ chế sinh bệnh quan trọng nhất là:

A. Tăng PaCO2

B. Giảm PaO2

C. Giảm SaO2

D. Giảm pH máu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Triệu chứng sau đây gặp trong bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính giai đoạn IV:

A. FEV1/FVC < 70%

B. FEV1 < 30%

C. Suy hô hấp mạn

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nội khoa cơ sở - Phần 11
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 45 Câu hỏi
  • Sinh viên