Câu hỏi: Tồn Ngày 1/9: 10 cái * 4.00

322 Lượt xem
30/08/2021
4.1 8 Đánh giá

A. 213.75

B. 342.00

C. 216.00

D. 214.00

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi doanh nghiệp ứng trước tiền cho người bán, kế toán định khoản:

A. Nợ TK 131 / Có TK 111

B. Nợ TK 141 / Có TK 111

C. Nợ TK 331 / Có TK 111

D. Cả 3 đều sai.

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 2: Đối với  phương pháp tính giá hàng tồn kho theo LIFO, câu phát biểu nào là đúng:

A. Vật liệu xuất ra trước tính theo giá của lần nhập sau cùng trước khi xuất và lần lượt tính ngược lên theo thời gian nhập.

B. Giá trị vật liệu tồn tính theo giá của những vật liệu nhập kho đầu tiên.

C. Cả hai câu trên đều đúng.

D. Cả hai câu trên đều sai.

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 3: Loại tài khoản nào sau đây sẽ không được xuất hiện trên bảng cân đối tài khoản:

A. Tài khoản có số dư đầu kỳ, số phát sinh và số dư cuối kỳ.

B. Tài khoản chỉ có số dư đầu kỳ và không có số phát sinh.

C. Tài khoản chỉ có  số phát sinh và không có số dư.

D. Tất cả đều xuất hiện trên bảng cân đối tài khoản.

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 4: Trường hợp nào sau đây làm thay đổi tỷ trọng của tất cả các khoản mục trong Bảng cân đối kế toán.

A. Nguồn  vốn tăng, nguồn vốn giảm.

B. Tài sản tăng, tài sản giảm.

C. Hai trường hợp trên.

D. Không có trường hợp nào.

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Câu 5: Quan hệ giữa tài khoản tổng hợp và tài khoản chi tiết là:

A. Tổng dư Nợ bằng Tổng dư Có

B. Tổng phát sinh Nợ = Tổng phát sinh Có

C. Cả a, b đều đúng

D. Cả a, b đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 8 Lượt xem

Câu 6: Phương pháp tiến hành kiểm kê đối với TGNH và các khoản thanh toán là:

A. Đối chiếu số dư của từng tài khoản giữa sổ kế toán của doanh nghiệp với sổ của ngân hàng hoặc các đơn vị có quan hệ thanh toán.

B. Trực tiếp đếm từng  loại và đối chiếu, lập báo cáo kiểm kê.

C. Cả hai câu trên đều đúng.

D. Cả hai câu trên đều sai.

Xem đáp án

30/08/2021 9 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán quốc tế - Phần 2
Thông tin thêm
  • 8 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên