Câu hỏi: Tính toán độ bền và ổn định của đập bê tông theo nhóm trạng thái giới hạn thứ hai cần thực hiện với các nội dung nào sau đây?

264 Lượt xem
30/08/2021
3.7 10 Đánh giá

A. Độ bền cục bộ của nền

B. Biến dạng của công trình, sự hình thành khe nứt, sự mở rộng các khớp nối thi công

C. Theo b và sự mở rộng các vết nứt trong kết cấu

D. Theo a và b

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi tính ổn định chống trượt của đập trọng lực cần xét đến những mặt trượt nào sau đây?

A. Mặt tiếp giáp giữa công trình và nền

B. Mặt nằm trong nền, đi qua lớp kẹp yếu (nếu có)

C. Mặt đi qua khe nứt nghiêng rỗng trong nền (nếu có)

D. Tất cả các ý trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Để chống thấm cho nền bồi tích của đập đất, việc sử dụng tường răng có hiệu quả nhất trong điều kiện nào?

A. Nền thấm có chiều dày dưới 10m; mực nước ngầm thấp

B. Đập vừa và thấp

C. Đập vừa và cao

D. a và b

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Vị trí hợp lý của tường răng chống thấm cho nền đập đất đồng chất được xác định như thế nào?

A. Tại tim đập

B. Cách chân đập thượng lưu từ 1/2 đến 1/3 bề rộng đáy đập

C. Cách chân đập thượng lưu từ 1/3 đến 1/4 bề rộng đáy đập

D. Sát chân đập thượng lưu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Khi thiết kế mặt cắt đập bê tông, khoảng cách bt từ mặt thượng lưu đập đến trục ống tiêu nước hay mặt thượng lưu của hành lang cần lấy bằng bao nhiêu?

A. Không nhỏ hơn h/Jcp, với h- cột nước trên mặt cắt tính toán, Jcp- gradient thấm cho phép của bê tông mặt thượng lưu đập

B. Theo a, nhưng không nhỏ hơn 1m

C. Theo a, nhưng không nhỏ hơn 2m

D. Theo a, nhưng không nhỏ hơn 3m

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Trong hệ thống điện nhà ở và nhà công cộng, các sơ đồ nối đất nào được phép sử dụng:

A. Các sơ đồ TT; TN-C; TN-S; TN-C-S; IT

B. Các sơ đồ TT; TN-C; TN-S, IT

C. Các sơ đồ TT; TN-S; IT

D. Các sơ đồ TT, IT

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 35
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên