Câu hỏi: Tính toán độ bền và ổn định của đập bê tông theo nhóm trạng thái giới hạn thứ hai cần thực hiện với các nội dung nào sau đây?

304 Lượt xem
30/08/2021
3.7 10 Đánh giá

A. Độ bền cục bộ của nền

B. Biến dạng của công trình, sự hình thành khe nứt, sự mở rộng các khớp nối thi công

C. Theo b và sự mở rộng các vết nứt trong kết cấu

D. Theo a và b

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Trong hệ thống điện nhà ở và nhà công cộng, các sơ đồ nối đất nào được phép sử dụng:

A. Các sơ đồ TT; TN-C; TN-S; TN-C-S; IT

B. Các sơ đồ TT; TN-C; TN-S, IT

C. Các sơ đồ TT; TN-S; IT

D. Các sơ đồ TT, IT

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Chiều dày ở đỉnh khối lõi của đập đất nhiều khối chọn bằng bao nhiêu?

A. Không nhỏ hơn 0,8m.

B. Không nhỏ hơn 1 m.

C. Không nhỏ hơn 3 m.

D. Không nhỏ hơn 5 m.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Biện pháp nào sau đây khó đảm bảo chống cháy nhất đối với các mạch điện có thiết bị điện, dây dẫn điện có khả năng tạo hồ quang hoặc tia lửa điện trong vận hành bình thường:

A. Bọc kín toàn bộ trong vật liệu chịu được hồ quang

B. Cách ly khỏi vật dụng hoặc các phần tử của nhà bằng vật liệu chịu được hồ quang

C. Lắp đặt với một khoảng cách đủ đảm bảo dập được hồ quang, tia lửa điện

D. Sử dụng thiết bị bảo vệ quá dòng điện

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Vị trí hợp lý của tường răng chống thấm cho nền đập đất đồng chất được xác định như thế nào?

A. Tại tim đập

B. Cách chân đập thượng lưu từ 1/2 đến 1/3 bề rộng đáy đập

C. Cách chân đập thượng lưu từ 1/3 đến 1/4 bề rộng đáy đập

D. Sát chân đập thượng lưu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Khi tính ổn định chống trượt của đập trọng lực cần xét đến những mặt trượt nào sau đây?

A. Mặt tiếp giáp giữa công trình và nền

B. Mặt nằm trong nền, đi qua lớp kẹp yếu (nếu có)

C. Mặt đi qua khe nứt nghiêng rỗng trong nền (nếu có)

D. Tất cả các ý trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Mức bảo đảm phục vụ tưới ruộng của công trình thủy lợi bằng bao nhiêu?

A. 85% cho tất cả các cấp công trình

B. 75% cho công trình cấp IV, 85% cho các cấp còn lại

C. 90% cho công trình cấp đặc biệt, 85% cho các cấp còn lại

D. 75% cho tất cả các cấp công trình

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 35
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên