Câu hỏi: Khi xác định trạng thái ứng suất- biến dạng của đập bê tông trên nền đá bằng phương pháp lý thuyết đàn hồi, khi nào thì cần phân biệt các vùng bê tông trong thân đập?

263 Lượt xem
30/08/2021
3.2 6 Đánh giá

A. Khi tỷ số mô đun đàn hồi của các vùng lớn hơn hoặc bằng 2

B. Khi tỷ số mô đun đàn hồi của các vùng lớn hơn hoặc bằng 3

C. Khi tỷ số mô đun đàn hồi của các vùng lớn hơn hoặc bằng 5

D. Lấy theo trị số trung bình, không phân biệt vùng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Khi thiết kế công trình bê tông trên nền không phải đá, chiều dày sân trước bằng đất á sét cần khống chế bằng bao nhiêu?

A. Không nhỏ hơn 0,5m

B. Không nhỏ hơn ∆h/Jcp, ∆h là chênh lệch cột nước ở mặt trên và dưới của sân

C. Cả a và b

D. Cả a, b và không nhỏ hơn chiều dày bản đáy đập

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trong phân tích ứng suất- biến dạng của thân đập bê tông và nền đá theo phương pháp lý thuyết đàn hồi, khi nào thì cần xét đến các lỗ khoét trong đập?

A. Bề rộng của lỗ khoét lớn hơn 5% bề rộng mặt cắt tính toán của đập

B. Bề rộng của lỗ khoét lớn hơn 10% bề rộng mặt cắt tính toán của đập

C. Bề rộng của lỗ khoét lớn hơn 15% bề rộng mặt cắt tính toán của đập

D. Không cần xét

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Thời gian cho phép dung tích bồi lắng của hồ chứa nước bị lấp đầy là bao nhiêu?

A. Cấp đặc biệt, cấp I: 100 năm; cấp II: 75 năm; cấp III, IV: 50 năm

B. Cấp đặc biệt, cấp I: 150 năm; cấp II: 100 năm; cấp III, IV: 75 năm

C. 50 năm cho tất cả các cấp

D. 75 năm cho tất cả các cấp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Tính toán độ bền và ổn định của đập bê tông theo nhóm trạng thái giới hạn thứ hai cần thực hiện với các nội dung nào sau đây?

A. Độ bền cục bộ của nền

B. Biến dạng của công trình, sự hình thành khe nứt, sự mở rộng các khớp nối thi công

C. Theo b và sự mở rộng các vết nứt trong kết cấu

D. Theo a và b

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 35
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên