Câu hỏi: Tần suất gió thiết kế của đập cấp I, II bằng bao nhiêu?

307 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. Với MNDBT: 2%; Với MNLTK: 50%.

B. Với MNDBT: 2%; Với MNLTK: 25%.

C. Với MNDBT: 4%; Với MNLTK: 50%.

D. Với MNDBT: 4%; Với MNLTK: 25%.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 3: Sân phủ thượng lưu để chống thấm cho nền bồi tích của đập đất nên áp dụng khi nào?

A. Nền bồi tích dày

B. Có sẵn đất chống thấm thích hợp ở gần vị trí đập

C. Cả a và b, áp dụng với đập vừa và thấp

D. Cả a và b

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Khi thiết kế công trình bê tông trên nền không phải đá, chiều dày sân trước bằng đất á sét cần khống chế bằng bao nhiêu?

A. Không nhỏ hơn 0,5m

B. Không nhỏ hơn ∆h/Jcp, ∆h là chênh lệch cột nước ở mặt trên và dưới của sân

C. Cả a và b

D. Cả a, b và không nhỏ hơn chiều dày bản đáy đập

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Vị trí hợp lý của tường răng chống thấm cho nền đập đất đồng chất được xác định như thế nào?

A. Tại tim đập

B. Cách chân đập thượng lưu từ 1/2 đến 1/3 bề rộng đáy đập

C. Cách chân đập thượng lưu từ 1/3 đến 1/4 bề rộng đáy đập

D. Sát chân đập thượng lưu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Dây dẫn liên kết bảo vệ nối giữa hai vỏ kim loại của thiết bị phải có khả năng dẫn điện:

A. Bằng hoặc lớn hơn Icp của dây PE có Icp nhỏ nhất nối với các vỏ thiết bị đó.

B. Bằng hoặc lớn hơn Icp của dây PE có Icp lớn nhất nối với các vỏ thiết bị đó.

C. Bằng hoặc nhỏ hơn Icp của dây PE có Icp nhỏ nhất nối với các vỏ thiết bị đó.

D. Bằng hoặc nhỏ hơn Icp của dây PE có Icp lớn nhất nối với các vỏ thiết bị đó.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 35
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên