Câu hỏi: Tần suất gió thiết kế của đập cấp I, II bằng bao nhiêu?

240 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. Với MNDBT: 2%; Với MNLTK: 50%.

B. Với MNDBT: 2%; Với MNLTK: 25%.

C. Với MNDBT: 4%; Với MNLTK: 50%.

D. Với MNDBT: 4%; Với MNLTK: 25%.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Sân phủ thượng lưu để chống thấm cho nền bồi tích của đập đất nên áp dụng khi nào?

A. Nền bồi tích dày

B. Có sẵn đất chống thấm thích hợp ở gần vị trí đập

C. Cả a và b, áp dụng với đập vừa và thấp

D. Cả a và b

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Trong kết cấu của khớp nối biến dạng lâu dài của đập bê tông cần bố trí những bộ phận gì?

A. Vật chắn nước, ống thu nước phía sau vật chắn

B. Giếng và hành lang kiểm tra, sửa chữa

C. Cả a và b

D. Cả a, b và ống để rót vật liệu chống thấm vào khớp nối

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Biện pháp nào sau đây không có khả năng hạn chế ứng suất điện áp

A. Tách biệt nối đất giữa cao áp và hạ áp tại trạm biến áp phân phối

B. Thay đổi sơ đồ nối đất trong hệ thống điện hạ áp

C. Giảm điện trở nối đất trạm biến áp

D. Đặt thiết bị bảo vệ quá dòng điện

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Khi thiết kế đập bê tông trên nền không phải đá có sử dụng cừ chống thấm phía dưới sân trước đập thì chiều sâu đóng cừ được chọn như thế nào?

A. Chiều sâu đóng cừ không nhỏ hơn 3m

B. Chiều sâu đóng cừ không nhỏ hơn 2,5m; chiều sâu phần cừ đóng vào đất không thấm không nhỏ hơn 1m

C. Chiều sâu phần cừ đóng vào đất không thấm không nhỏ hơn 0,5m

D. Cả a và c

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 35
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên