Câu hỏi: Tần suất gió thiết kế của đập cấp I, II bằng bao nhiêu?

476 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. Với MNDBT: 2%; Với MNLTK: 50%.

B. Với MNDBT: 2%; Với MNLTK: 25%.

C. Với MNDBT: 4%; Với MNLTK: 50%.

D. Với MNDBT: 4%; Với MNLTK: 25%.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Vị trí hợp lý của tường răng chống thấm cho nền đập đất đồng chất được xác định như thế nào?

A. Tại tim đập

B. Cách chân đập thượng lưu từ 1/2 đến 1/3 bề rộng đáy đập

C. Cách chân đập thượng lưu từ 1/3 đến 1/4 bề rộng đáy đập

D. Sát chân đập thượng lưu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Trong phân tích ứng suất- biến dạng của thân đập bê tông và nền đá theo phương pháp lý thuyết đàn hồi, khi nào thì cần xét đến các lỗ khoét trong đập?

A. Bề rộng của lỗ khoét lớn hơn 5% bề rộng mặt cắt tính toán của đập

B. Bề rộng của lỗ khoét lớn hơn 10% bề rộng mặt cắt tính toán của đập

C. Bề rộng của lỗ khoét lớn hơn 15% bề rộng mặt cắt tính toán của đập

D. Không cần xét

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Để chống thấm cho nền bồi tích của đập đất, việc sử dụng tường răng có hiệu quả nhất trong điều kiện nào?

A. Nền thấm có chiều dày dưới 10m; mực nước ngầm thấp

B. Đập vừa và thấp

C. Đập vừa và cao

D. a và b

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Hệ số an toàn nhỏ nhất cho phép về ổn định của công trình trong các điều kiện làm việc đặc biệt (tổ hợp đặc biệt) được xác định như thế nào?

A. Lấy giảm 10% so với tổ hợp cơ bản

B. Lấy tăng 10% so với tổ hợp cơ bản

C. Lấy giảm 5% so với tổ hợp cơ bản

D. Lấy như tổ hợp cơ bản

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 35
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên