Câu hỏi: Tần suất gió thiết kế của đập cấp I, II bằng bao nhiêu?

310 Lượt xem
30/08/2021
3.5 6 Đánh giá

A. Với MNDBT: 2%; Với MNLTK: 50%.

B. Với MNDBT: 2%; Với MNLTK: 25%.

C. Với MNDBT: 4%; Với MNLTK: 50%.

D. Với MNDBT: 4%; Với MNLTK: 25%.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Thời gian cho phép dung tích bồi lắng của hồ chứa nước bị lấp đầy là bao nhiêu?

A. Cấp đặc biệt, cấp I: 100 năm; cấp II: 75 năm; cấp III, IV: 50 năm

B. Cấp đặc biệt, cấp I: 150 năm; cấp II: 100 năm; cấp III, IV: 75 năm

C. 50 năm cho tất cả các cấp

D. 75 năm cho tất cả các cấp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Vị trí hợp lý của tường răng chống thấm cho nền đập đất đồng chất được xác định như thế nào?

A. Tại tim đập

B. Cách chân đập thượng lưu từ 1/2 đến 1/3 bề rộng đáy đập

C. Cách chân đập thượng lưu từ 1/3 đến 1/4 bề rộng đáy đập

D. Sát chân đập thượng lưu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Để chống thấm cho nền bồi tích của đập đất, việc sử dụng tường răng có hiệu quả nhất trong điều kiện nào?

A. Nền thấm có chiều dày dưới 10m; mực nước ngầm thấp

B. Đập vừa và thấp

C. Đập vừa và cao

D. a và b

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Dây dẫn liên kết bảo vệ nối giữa hai vỏ kim loại của thiết bị phải có khả năng dẫn điện:

A. Bằng hoặc lớn hơn Icp của dây PE có Icp nhỏ nhất nối với các vỏ thiết bị đó.

B. Bằng hoặc lớn hơn Icp của dây PE có Icp lớn nhất nối với các vỏ thiết bị đó.

C. Bằng hoặc nhỏ hơn Icp của dây PE có Icp nhỏ nhất nối với các vỏ thiết bị đó.

D. Bằng hoặc nhỏ hơn Icp của dây PE có Icp lớn nhất nối với các vỏ thiết bị đó.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 35
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên