Câu hỏi: Thời gian cho phép dung tích bồi lắng của hồ chứa nước bị lấp đầy là bao nhiêu?

273 Lượt xem
30/08/2021
3.7 9 Đánh giá

A. Cấp đặc biệt, cấp I: 100 năm; cấp II: 75 năm; cấp III, IV: 50 năm

B. Cấp đặc biệt, cấp I: 150 năm; cấp II: 100 năm; cấp III, IV: 75 năm

C. 50 năm cho tất cả các cấp

D. 75 năm cho tất cả các cấp

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Biện pháp nào sau đây khó đảm bảo chống cháy nhất đối với các mạch điện có thiết bị điện, dây dẫn điện có khả năng tạo hồ quang hoặc tia lửa điện trong vận hành bình thường:

A. Bọc kín toàn bộ trong vật liệu chịu được hồ quang

B. Cách ly khỏi vật dụng hoặc các phần tử của nhà bằng vật liệu chịu được hồ quang

C. Lắp đặt với một khoảng cách đủ đảm bảo dập được hồ quang, tia lửa điện

D. Sử dụng thiết bị bảo vệ quá dòng điện

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Trong phân tích ứng suất- biến dạng của thân đập bê tông và nền đá theo phương pháp lý thuyết đàn hồi, khi nào thì cần xét đến các lỗ khoét trong đập?

A. Bề rộng của lỗ khoét lớn hơn 5% bề rộng mặt cắt tính toán của đập

B. Bề rộng của lỗ khoét lớn hơn 10% bề rộng mặt cắt tính toán của đập

C. Bề rộng của lỗ khoét lớn hơn 15% bề rộng mặt cắt tính toán của đập

D. Không cần xét

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Hệ số an toàn nhỏ nhất cho phép về ổn định của công trình trong các điều kiện làm việc đặc biệt (tổ hợp đặc biệt) được xác định như thế nào?

A. Lấy giảm 10% so với tổ hợp cơ bản

B. Lấy tăng 10% so với tổ hợp cơ bản

C. Lấy giảm 5% so với tổ hợp cơ bản

D. Lấy như tổ hợp cơ bản

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Tính toán độ bền và ổn định của đập bê tông theo nhóm trạng thái giới hạn thứ hai cần thực hiện với các nội dung nào sau đây?

A. Độ bền cục bộ của nền

B. Biến dạng của công trình, sự hình thành khe nứt, sự mở rộng các khớp nối thi công

C. Theo b và sự mở rộng các vết nứt trong kết cấu

D. Theo a và b

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 35
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên