Câu hỏi: Khi thiết kế đập trọng lực có chiều cao tới 60m, không có khớp nối mở rộng và có lớp cách nước ở mặt thượng lưu, ứng với tổ hợp lực cơ bản thì chiều sâu giới hạn bgh của vùng kéo ở phía thượng lưu cho phép lấy bằng bao nhiêu?

267 Lượt xem
30/08/2021
3.4 7 Đánh giá

A. Không cho phép kéo

B. B/7,5 (B- chiều rộng mặt cắt tính toán)

C. B/6

D. B/3,5

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Trong kết cấu của khớp nối biến dạng lâu dài của đập bê tông cần bố trí những bộ phận gì?

A. Vật chắn nước, ống thu nước phía sau vật chắn

B. Giếng và hành lang kiểm tra, sửa chữa

C. Cả a và b

D. Cả a, b và ống để rót vật liệu chống thấm vào khớp nối

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trong thiết kế đập bê tông trọng lực, kích thước các đoạn đập và các khối đổ cần được xác định trên cơ sở phân tích ứng suất nhiệt và cần xét đến các điều kiện nào sau đây?

A. Kích thước các đoạn của nhà máy thủy điện, vị trí các lỗ xả nước trong thân đập

B. Hình dạng lòng dẫn, điều kiện địa chất nền, điều kiện khí hậu vùng xây dựng

C. Cả a và b

D. Cả a, b và phương pháp thi công đập

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Dây dẫn liên kết bảo vệ nối giữa hai vỏ kim loại của thiết bị phải có khả năng dẫn điện:

A. Bằng hoặc lớn hơn Icp của dây PE có Icp nhỏ nhất nối với các vỏ thiết bị đó.

B. Bằng hoặc lớn hơn Icp của dây PE có Icp lớn nhất nối với các vỏ thiết bị đó.

C. Bằng hoặc nhỏ hơn Icp của dây PE có Icp nhỏ nhất nối với các vỏ thiết bị đó.

D. Bằng hoặc nhỏ hơn Icp của dây PE có Icp lớn nhất nối với các vỏ thiết bị đó.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Tính toán độ bền và ổn định của đập bê tông theo nhóm trạng thái giới hạn thứ hai cần thực hiện với các nội dung nào sau đây?

A. Độ bền cục bộ của nền

B. Biến dạng của công trình, sự hình thành khe nứt, sự mở rộng các khớp nối thi công

C. Theo b và sự mở rộng các vết nứt trong kết cấu

D. Theo a và b

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 35
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên