Câu hỏi: Tình huống nào sau đây không phải là của phản xạ có điều kiện?

143 Lượt xem
30/08/2021
3.4 9 Đánh giá

A. Chó vẫy đuôi mừng chủ

B. Chó sủa người lạ

C. Thú biểu diễn xiếc

D. Tiết nước bọt khi nghe kể về một loại trái cây chua

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tính VA biết: tần số thở 16 lần/ phút, Vt = 500mL, VD = 150mL

A. 1,20 lít/ phút 

B. 5,60 lít/ phút

C. 7,85 lít/ phút 

D. 10,40 lít/ phút

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Chọn câu đúng khi nói về shunt máu:

A. Là lượng khí chảy qua mao mạch phổi không được oxy hóa

B. Bao gồm khoảng chết giải phẩu và lượng máu có sẵn tại phổi

C. Là lượng máu trao đổi tại màng phế nang mao mạch

D. Tổng lượng shunt máu trong 1 phút gọi là shutn sinh lý

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trong cùng một điều kiện chênh lệch áp suất, độ hòa tan, diện tích tiếp xúc và chiều dày của màng phế nang mao mạch:

A. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \( < \mathop {CO}\nolimits_2\)

B. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \( > \mathop {CO}\nolimits_2\)

C. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \(= \mathop {CO}\nolimits_2\)

D. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \( \le \mathop {CO}\nolimits_2\)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Các phát minh khoa học thường được cho là xuất hiện từ quá trình:

A. Ức chế ngoài

B. Ức chế trên giới hạn

C. Ức chế phân biệt

D. Ức chế có điều kiện

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Phản xạ có điều kiện sẽ mất đi nếu:

A. Không được củng cố

B. Kích thích không điều kiện xuất hiện

C. Kích thích có điều kiện xuất hiện

D. Hoạt hoá đường mòn dấu vết

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Để xây dựng phản xạ có điều kiện, kích thích có điều kiện cần phải:

A. Đơn giản và củng cố nhiều lần

B. Đi sau kích thích không điều kiện một thời gian ngắn 

C. Thích hợp với đáp ứng của một phản xạ

D. Gây một hưng phấn mạnh

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 26
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên