Câu hỏi: Để thành lập phản xạ có điều kiện cần phải thực hiện qua trình tự mấy bước?

174 Lượt xem
30/08/2021
3.4 8 Đánh giá

A. 6 bước

B. 5 bước

C. 4 bước

D. 3 bước

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tình huống nào sau đây không phải là của phản xạ có điều kiện?

A. Chó vẫy đuôi mừng chủ

B. Chó sủa người lạ

C. Thú biểu diễn xiếc

D. Tiết nước bọt khi nghe kể về một loại trái cây chua

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Chọn câu đúng trong những đáp án dưới đây?

A. Khoảng chết giải phẫu gồm khoảng chết sinh lý cộng các phế nang không trao đổi khí 

B. Khoảng chết sinh lý gồm khoảng chết giải phẫu cộng các phế nang không trao đổi khí

C. Khoảng chết giải phẫu lớn hơn khoảng chết sinh lý

D. Khoảng chết giải phẫu gồm các phế nang trao đổi khí với máu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Dạng ức chế nào có ý nghĩa bảo vệ thần kinh?

A. ức chế vượt ngưỡng

B. ức chế chậm phản xạ

C. ức chế ngoài  

D. ức chế phân biệt  

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Các phát minh khoa học thường được cho là xuất hiện từ quá trình:

A. Ức chế ngoài

B. Ức chế trên giới hạn

C. Ức chế phân biệt

D. Ức chế có điều kiện

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Shunt sinh lý là:

A. Lượng máu chảy qua mao mạch phổi ở một thời điểm không được oxy hóa 

B. Lượng máu chảy qua mao mạch phổi trong một phút không được oxy hóa

C. Lượng khí trong phế nang không dùng để trao đổi với máu

D. Lượng khí trong phế nang không dùng để trao đổi với nhau và khoảng chết giải phẫu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Câu nào không đúng khi nói về các điều kiện cơ bản để thành lập phản xạ có điều kiện?  

A. Kích thích không điều kiện phải đi trước kích thích có điều kiện vài giây

B. Kích thích có điều kiện phải đi trước kích thích không điều kiện vài giây

C. Bộ não và bộ phận nhận cảm lành mạnh

D. Không có yếu tố cản trở trong quá trình thành lập phản xạ có điều kiện

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 26
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên