Câu hỏi: Đánh giá khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang mao mạch thực tế chủ yếu dựa vào:

242 Lượt xem
30/08/2021
3.9 9 Đánh giá

A. DLO2

B. DLCO2

C. DLCO

D. DLNO

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Sự truyền các luồng xung động thần kinh từ điểm hưng phấn này sang điểm hưng phấn khác thực hiện dựa trên yếu tố nào?

A. Sự hóa hóa các synap

B. Sự tạo thêm các synap mới

C. Ngưỡng kích thích giảm

D. a và b đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Cơ chế giúp quá trình trao đổi khí tại phổi xảy ra là do:

A. Sự khuếch tán chủ động từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất thấp 

B. Sự khuếch tán thụ động từ nơi có áp suất cao đến áp suất thấp

C. Sự khuếch tán thụ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao

D. Sự khuếch tán chủ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Câu nào sau đây đúng với ức chế phân biệt?

A. Ức chế bảo vệ thần kinh 

B. Ức chế có điều kiện của phản xạ có điều kiện

C. Ức chế xảy ra khi không củng cố một phản xạ có điều kiện

D. Ức chế làm chậm phản xạ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Trong cùng một điều kiện chênh lệch áp suất, độ hòa tan, diện tích tiếp xúc và chiều dày của màng phế nang mao mạch:

A. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \( < \mathop {CO}\nolimits_2\)

B. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \( > \mathop {CO}\nolimits_2\)

C. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \(= \mathop {CO}\nolimits_2\)

D. Vận tốc khuếch tán O2 qua màng phế nang mao mạch \( \le \mathop {CO}\nolimits_2\)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Phản xạ “cái gì thế” là cơ sở của dạng ức chế nào? 

A. ức chế dập tắt

B. ức chế ngoài

C. ức chế trên giới hạn

D. ức chế phân biệt  

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Khả năng khuếch tán của CO2 qua màng phế nang mao mạch:

A. 4ml/phút/mmHg

B. 40ml/phút/mmHg 

C. 400ml/phút/mmHg

D. 4000ml/phút/mmHg

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 26
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên