Câu hỏi: Đánh giá khả năng khuếch tán khí qua màng phế nang mao mạch thực tế chủ yếu dựa vào:

198 Lượt xem
30/08/2021
3.9 9 Đánh giá

A. DLO2

B. DLCO2

C. DLCO

D. DLNO

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Sự trao đổi khí tại phổi:

A. Là khuếch tán khí hoàn toàn thụ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao theo khuynh áp

B. Vận tốc khuếch tán tỷ lệ thuận với diện tích tiếp xúc trao đổi

C. Vận tốc khuếch tán tỷ lệ thuận với chiều dày màng trao đổi

D. Vận tốc khuếch tán tỷ lệ thuận với trọng lượng phân tử khí

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Phản xạ có điều kiện:

A. Có tính di truyền

B. Để tạo phản xạ có điều kiện, cần có sự tham gia của vỏ não

C. Phụ thuộc tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận nhận cảm

D. Cung phản xạ cố định  

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Khả năng khuếch tán của oxy qua màng phế nang mao mạch:

A. 0,21ml/phút/mmHg 

B. 0,12ml/phút/mmHg

C. 2,1ml/phút/mmHg

D. 21ml/phút/mmHg

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Hỗn hợp khí đi từ ngoài khí quyển vào đến phế nang có phân áp O2 giảm và CO2 tăng do:

A. Khí mới hít vào bị hòa lẫn bởi khí cặn

B. Khí hít vào được làm ẩm bởi hơi nước 

C. Cả a và b đúng 

D. Cả a và b sai

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Thành phần thứ ba trong cung phản xạ có điều kiện tiết nước bọt ở chó do ánh sáng đèn là cấu trúc thần kinh nào sau đây?

A. Chất xám tủy sống và vỏ não

B. Vùng dưới đồi và và vỏ não

C. Hành não và vỏ não 

D. Hệ thần kinh thực vật và vỏ não  

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Cơ chế giúp quá trình trao đổi khí tại phổi xảy ra là do:

A. Sự khuếch tán chủ động từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất thấp 

B. Sự khuếch tán thụ động từ nơi có áp suất cao đến áp suất thấp

C. Sự khuếch tán thụ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao

D. Sự khuếch tán chủ động từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 26
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên