Câu hỏi: Tính chất nàu sau đây dùng để thiết lập giá trị định sẳn cho một trường (Fields)

330 Lượt xem
30/08/2021
3.2 6 Đánh giá

A. Validation Rule

B. Validation Text

C. Default Value

D. Required

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Có thể hiển thị dữ liệu ở trường Text toàn là chữ hoa, bất luận đã nhập như thế nào?

A. Ở thuộc tính Format của trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn

B. Ở thuộc tính Format của trường chỉ định, nhập vào dấu bé hơn 

C. Ở thuộc tính Field Size của trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn 

D. Ở thuộc tính Require trường chỉ định, nhập vào dấu lớn hơn 

Xem đáp án

30/08/2021 5 Lượt xem

Câu 2: Tính chất Field size của trường kiểu Text dùng để:

A. Định dạng ký tự gõ vào trong cột

B. Qui định số cột chứa số lẻ

C. Ấn định số ký tự tối đa chứa trong trường đó

D. Đặt tên nhãn cho cột 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Trong cửa sổ DesignView của một Table, muốn một trường (Field) phải được nhập (Không để trống) ta sử dụng thuộc tính nào sau đây.

A. Thuộc tính Required

B. Thuộc tính Validation Rule

C. Thuộc tính Validation Text

D. Thuộc tính Default Value 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

A. Chọn hai bảng và bấm phím Delete

B. Chọn dây liên kết giữa hai bảng đó và bấm phím Delete

C. Chọn tất cả các bảng và bấm phím Delete

D. Tất cả đều sai  

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Muốn xóa bỏ mối liên kết ( relationship ) của tất cả các bảng, ta thực hiện:

A. Xóa bỏ các bảng

B. Chọn liên kết và xóa bỏ liên kết

C. Xóa các liên kết 1-N

D. Không thể xóa được các liên kết đã thiết lập 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Descrition của Field trong Table dùng để làm gì?

A. Chú thích mô tả cho Field Name

B. Dùng làm tiêu đề cột cho Table ở chế độ DataSheet View 

C. Thiết lập thuộc tính của trường

D. Thiết lập thuộc tính của Table 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Access 2010 có đáp án - Phần 6
Thông tin thêm
  • 9 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm