Câu hỏi: Tiền điện, nước dùng cho trực tiếp sản xuất sản phẩm và chưa trả tiền là 5.500.000đ, trong đó thuế GTGT 10%, sẽ được hạch toán:

188 Lượt xem
30/08/2021
3.3 8 Đánh giá

A. Nợ TK 627 5.000.000đ Nợ TK 133 500.000đ Có TK 331 5.500.000đ

B. Nợ TK 627 5.500.000đ Có TK 331 5.500.000đ

C. Nợ TK 621 5.000.000đ Nợ TK 133 500.000đ Có TK 331 5.500.000đ

D. Nợ TK 621 5.500.000đ Có TK 331 5.500.000đ

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Câu phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Phải lập các khoản dự phòng nhưng không quá lớn.

B. Chi phí phải được ghi nhận khi có bằng chứng về khả năng phát sinh chi phí.

C. Không đánh giá thấp hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập.

D. Không đánh giá thấp hơn giá trị của các khoản nợ phải trả và chi phí.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Các phương pháp kế toán để ghi nhận và kiểm soát đối tượng kế toán là:

A. Lập chứng từ kế toán, Tính giá, Kiểm kê, Ghi sổ kép, Tổng hợp và cân đối.

B. Lập chứng từ kế toán, Tính giá, Tài khoản, Ghi sổ kép, Kiểm kê, Tổng hợp và cân đối.

C. Lập chứng từ kế toán, Kiểm kê, Tính giá, Ghi sổ cái, Tài khoản, Tổng hợp và cân đối.

D. Lập chứng từ kế toán, Tài khoản, Tính giá, Kiểm tra, Ghi sổ kép, Tổng hợp và cân đối.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Đặc trưng cơ bản của hình thức kế toán Nhật kí chung là:

A. Tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều phải ghi vào sổ Nhật kí, trọng tâm là sổ Nhật kí chung. 

B. Ghi vào sổ Nhật kí theo thứ tự thời gian phát sinh.

C. Ghi vào sổ Nhật kí theo nội dung kinh tế của nghiệp vụ đó.

D. Cả A, B và C.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản, có số dư:

A. Bên Nợ

B. Bên Có

C. Tuỳ từng trường hợp cụ thể

D. Không có số dư

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Nguyên lý Kế toán - Phần 22
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên