Câu hỏi: Thuế GTGT của TSCĐ hữu hình nhập khẩu không được khấu trừ mà được tính vào nguyên giá, kế toán ghi:

160 Lượt xem
30/08/2021
3.6 7 Đánh giá

A. Nợ TK 211/ Có TK 111, 112

B. Nợ TK 211; Nợ TK 133(2) / Có TK 111, 112

C. Nợ TK 211 / Có TK 111, 122; Có TK 333(2); Có TK 333(1)

D. Nợ TK 211 / Có TK 111, 112; Có TK 333(3); Có TK 333 (12)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đơn vị không đánh giá lại TSCĐ trong trường hợp nào:

A. Cổ phần hoá Doanh nghiệp

B. Chia, tách, sát nhập Doanh nghiệp

C. Giá vốn liên doanh

D. Đầu kì và cuối kỳ kế toán

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Đơn vị mua TSCĐ theo phương phá trả chậm thuộc diện chịu Thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, khi giao cho bộ phận sử dụng, kế toán ghi:

A. Nợ TK 211/ Có TK 331

B. Nợ TK 211; Nợ TK 133(2) / Có TK 331

C. Nợ TK 211 / Có TK 331; Có TK 333(1); Có TK 242

D. Nợ TK 211; Nợ TK 133(2); Nợ TK 242/ Có TK 331

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 3: Để ghi nhận là TSCĐ hữu hình, nó KHÔNG cần thoả mãn tiêu chuẩn này:

A. Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai

B. Nguyên giá TSCĐ được xác định đáng tin cậy

C. Khả năng kiểm soát

D. Thời gian sử dụng trên 1 năm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Thuế GTGT của TSCĐ nhập khẩu phải nộp, kế toán ghi:

A. Nợ TK 133(2)/ Có TK 333(3)

B. Nợ TK 133(2)/ Có TK 333(2)

C. Nợ TK 133(2)/ Có TK 333(12)

D. Nợ TK 333(1)/ Có TK 133(2)

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 6: Đơn vị đánh giá vật tư, trường hợp phát sinh chênh lệch giảm, kế toán ghi:

A. Nợ TK 338(1) / Có TK 152, 153

B. Nợ TK 138(1)/ Có TK 152, 153

C. Nợ TK 412 / Có TK 152, 153

D. Nợ TK 152, 153 / Có TK 412

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán doanh nghiệp - Phần 7
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên