Câu hỏi:

Thông thường, nhóm tuổi từ 15 – 59 tuổi (hoặc đến 64 tuổi) được gọi là nhóm

431 Lượt xem
30/11/2021
3.9 8 Đánh giá

A. trong độ tuổi lao động.

B. trên độ tuổi lao động.

C. dưới độ tuổi lao động.

D. hết độ tuổi lao động.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Cơ cấu dân số theo giới là tương quan giữa

A. Giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân.

B. Số trẻ em nam so với số trẻ em nữ trong cùng thời điểm.

C. Số trẻ em nam so với tổng số dân.

D. Số trẻ em nam và nữ trên tổng số dân ở cùng thời điểm.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế?

A. Nội trợ.

B. Những người tàn tật.

C. Học sinh, sinh viên.

D. Những người có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Thông thường, nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi được gọi là nhóm

A. trong độ tuổi lao động.

B. trên độ tuổi lao động.

C. dưới độ tuổi lao động.

D. độ tuổi chưa thể lao động.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Việt Nam thuộc 5 quốc gia có xu hướng già hóa dân số nhanh nhất thế giới hiện nay không phải do nguyên nhân nào sau đây?

A. A. Chính sách kế hoạch hóa gia đình.

B. B. Chất lượng cuộc sống ngày càng cao.

C. C. Y tế, chăm sóc sức khỏe ngày càng phát triển.

D. D. Nông nghiệp giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Cơ cấu dân số thể hiện được tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia là

 

A. Cơ cấu dân số theo lao động.

B. Cơ cấu dân số theo giới.

C. Cơ cấu dân số theo độ tuổi.

D. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Sự khác biệt giữa tháp mở rộng với tháp thu hẹp là

A. đáy rộng, đỉnh nhọn, hai cạnh thoải.

B. đáy hẹp, đỉnh phình to.

C. đáy rộng, thu hẹp ở giữa, phía trên lại mở ra.

D. hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 10 Bài 23 (có đáp án): Cơ cấu dân số
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 19 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Học sinh