Câu hỏi:

Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2014

Dựa vào bảng số liệu trên, trả lời các câu hỏi 18, 19

Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu lao dộng phân theo khu vực kinh tế của ba nước trên năm 2014 là

371 Lượt xem
30/11/2021
4.0 5 Đánh giá

A. Biểu đồ miền. 

B. Biểu đồ tròn.

C. Biểu đồ đường.     

D. Biểu đồ cột ghép.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Để xác định cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa cần dựa vào

A. A. tỉ lệ dân số hoạt động kinh tế.

B. B. tỉ lệ giới nam so với nữ hoặc so với tổng số dân.

C. C. tỉ lệ người không tham gia hoạt động kinh tế so với số người trong độ tuổi lao động.

D. D. tỉ lệ người biết chữ từ 15 tuổi trở lên và số năm đi học của những người từ 25 tuổi trở lên.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Thông thường, nhóm tuổi từ 0 – 14 tuổi được gọi là nhóm

A. trong độ tuổi lao động.

B. trên độ tuổi lao động.

C. dưới độ tuổi lao động.

D. độ tuổi chưa thể lao động.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế?

A. Những người đang làm việc trong các nhà máy.

B. Những người nông dân đang làm việc trên ruộng đồng.

C. Học sinh, sinh viên.

D. Có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Việt Nam thuộc 5 quốc gia có xu hướng già hóa dân số nhanh nhất thế giới hiện nay không phải do nguyên nhân nào sau đây?

A. A. Chính sách kế hoạch hóa gia đình.

B. B. Chất lượng cuộc sống ngày càng cao.

C. C. Y tế, chăm sóc sức khỏe ngày càng phát triển.

D. D. Nông nghiệp giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Kiểu tháp ổn định (Nhật) có đặc điểm nào sau đây?

A. Đáy rộng, đỉnh nhọn, hai cạnh thoải.

B. Đáy hẹp, đỉnh phình to.

C. Ở giữa tháp thu hẹp, phình to ở phía hai đầu.

D. Hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 10 Bài 23 (có đáp án): Cơ cấu dân số
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 19 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Học sinh