Câu hỏi: Thời gian X (tháng) từ lúc vay đến lúc trả tiền của 1 khách hàng tại ngân hàng A là biến ngẫu nhiên có phân phối N(18; 16). Tính tỉ lệ khách hàng trả tiền cho ngân hàng A trong khoảng từ 12 đến 16 tháng?
A. 24,17%
B. 9,63%
C. 25,17%
D. 10,63%
Câu 1: Trọng lượng trung bình của một loại sản phẩm là 24 kg với độ lệch chuẩn cho phép là 2,5 kg . Cân thử 36 sản phẩm được bảng số liệu sau đây. Cho rằng đây là BNN pp chuẩn . Với mức ý nghĩa 5% có thể kết luận rằng trọng lượng sản phẩm giảm hay không? 
A. Tăng
B. Có giảm sút
C. Giữ nguyên
D. Không kết luận được
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Khẳng định nào dưới đây là đường hồi qui tuyến tính của Y theo X?
A. \(\frac{{y - \overline Y }}{{{S_X}}} = {r_{XY}}\frac{{x - \overline X }}{{{S_Y}}}\)
B. \(\frac{{y - \overline Y }}{{{S_Y}}} = {r_{XY}}\frac{{x - \overline X }}{{{S_X}}}\)
C. \({r_{XY}}\frac{{y - \overline Y }}{{{S_Y}}} = \frac{{x - \overline X }}{{{S_X}}}\)
D. \({r_{XY}}\frac{{y - \overline Y }}{{{S_X}}} = \frac{{x - \overline X }}{{{S_Y}}}\)
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Một trạm điện thoại trung bình nhận được 900 cuộc gọi trong 1 giờ. Xác suất để trạm nhận được đúng 32 cuộc gọi trong 2 phút là:
A. 0,0659;
B. 0,0481;
C. 0,0963;
D. 0,0624.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Một phân xƣởng có hai máy hoạt động độc lập. Xác suất trong một ngày làm việc các máy đó hỏng tƣơng ứng là 0,1; 0,2. Gọi X là số máy hỏng trong một ngày làm việc. Mốt Mod[X]
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Quan sát ngẫu nhiên 400 trẻ sơ sinh, ta thấy có 218 bé trai. Với mức ý nghĩa 5%, có thể khẳng định tỉ lệ sinh con trai và gái có như nhau không?
A. Tỉ lệ sinh con trai và gái là khác nhau
B. Tỉ lệ sinh con trai lớn hơn gái
C. Tỉ lệ sinh con trai nhỏ hơn gái
D. Tỉ lệ sinh con trai và gái có như nhau
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Trong một kho lúa giống có tỉ lệ hạt lúa lai tạp là 2%. Tính xác suất sao cho khi chọn lần lượt 1000 hạt lúa giống trong kho thì có từ 17 đến 19 hạt lúa lai tạp?
A. 0,2492;
B. 0,3492;
C. 0,0942;
D. 0,0342.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê - Phần 11
- 0 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê có đáp án
- 585
- 14
- 30
-
94 người đang thi
- 479
- 1
- 30
-
35 người đang thi
- 525
- 3
- 30
-
81 người đang thi
- 482
- 5
- 30
-
32 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận