Câu hỏi: Khẳng định nào dưới đây là đường hồi qui tuyến tính của Y theo X?
A. \(y = a\left( {x - \overline X } \right) + \overline Y\)
B. \(y = a\left( {x + \overline X } \right) - \overline Y\)
C. \(y = a\left( {x - \overline X } \right) - \overline Y\)
D. \(y = a\left( {x + \overline X } \right) + \overline Y\)
Câu 1: Khẳng định nào dưới đây là đường hồi qui tuyến tính của Y theo X?
A. \(\frac{{y - \overline Y }}{{{S_X}}} = {r_{XY}}\frac{{x - \overline X }}{{{S_Y}}}\)
B. \(\frac{{y - \overline Y }}{{{S_Y}}} = {r_{XY}}\frac{{x - \overline X }}{{{S_X}}}\)
C. \({r_{XY}}\frac{{y - \overline Y }}{{{S_Y}}} = \frac{{x - \overline X }}{{{S_X}}}\)
D. \({r_{XY}}\frac{{y - \overline Y }}{{{S_X}}} = \frac{{x - \overline X }}{{{S_Y}}}\)
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Thời gian X (tháng) từ lúc vay đến lúc trả tiền của 1 khách hàng tại ngân hàng A là biến ngẫu nhiên có phân phối N(18; 16). Tính tỉ lệ khách hàng trả tiền cho ngân hàng A trong khoảng từ 12 đến 16 tháng?
A. 24,17%
B. 9,63%
C. 25,17%
D. 10,63%
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Trong một kho lúa giống có tỉ lệ hạt lúa lai tạp là 2%. Tính xác suất sao cho khi chọn lần lượt 1000 hạt lúa giống trong kho thì có từ 17 đến 19 hạt lúa lai tạp?
A. 0,2492;
B. 0,3492;
C. 0,0942;
D. 0,0342.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Trong một đợt xổ số người ta phát hành 100.000 vé trong đó có 10.000 vé trúng thưởng. Hỏi 1 người muốn trúng ít nhất 1 vé với xác suất lớn hơn 95% thì cần phải mua tối thiểu bao nhiêu vé?
A. 2 vé;
B. 12 vé.
C. 27 vé.
D. 29 vé.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Trọng lượng trung bình của một loại sản phẩm là 24 kg với độ lệch chuẩn cho phép là 2,5 kg . Cân thử 36 sản phẩm được bảng số liệu sau đây. Cho rằng đây là BNN pp chuẩn . Với mức ý nghĩa 5% có thể kết luận rằng trọng lượng sản phẩm giảm hay không? 
A. Tăng
B. Có giảm sút
C. Giữ nguyên
D. Không kết luận được
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Xác suất có bệnh của những người chờ khám bệnh tại 1 bịnh viện là 72%. Khám lần lượt 61 người này, hỏi khả năng cao nhất có mấy người bị bệnh?
A. 41 người;
B. 42 người;
C. 43 người;
D. 44 người.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê - Phần 11
- 0 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê có đáp án
- 566
- 14
- 30
-
22 người đang thi
- 459
- 1
- 30
-
73 người đang thi
- 503
- 3
- 30
-
48 người đang thi
- 457
- 5
- 30
-
99 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận