Câu hỏi: Một xạ thủ có 4 viên đạn. Anh ta bắn lần lƣợt từng viên cho đến khi trúng mục tiêu hoặc hết cả 4 viên thì thôi biết xác suất trúng đích là 0.7 . Gọi X là số viên đạn đã bắn. Mốt Mod[X] bằng:
210 Lượt xem
30/08/2021
3.2 6 Đánh giá
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Đăng Nhập
để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Một phân xƣởng có hai máy hoạt động độc lập. Xác suất trong một ngày làm việc các máy đó hỏng tƣơng ứng là 0,1; 0,2. Gọi X là số máy hỏng trong một ngày làm việc. Mốt Mod[X]
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Trong một kho lúa giống có tỉ lệ hạt lúa lai tạp là 2%. Tính xác suất sao cho khi chọn lần lượt 1000 hạt lúa giống trong kho thì có từ 17 đến 19 hạt lúa lai tạp?
A. 0,2492;
B. 0,3492;
C. 0,0942;
D. 0,0342.
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Phòng công tác chính trị sinh viên đặt ra mục tiêu chất lượng năm 2012 là “tỉ lệ sinh viên qui phạm nội qui là 2%”. Cuối năm, trong 1000 trường hợp ghi nhận thấy có tới 25 sinh viên qui phạm. Với mức ý nghĩa 5%, mục tiêu chất lượng trên có phù hợp không.
A. Phù hợp thực tế
B. Không phù hợp thực tế
C. Tỉ lệ vi phạm thực tế nhỏ hơn 2%
D. Tỉ lệ vi phạm thực tế lớn hơn 2%
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Trọng lượng trung bình của một loại sản phẩm là 24 kg với độ lệch chuẩn cho phép là 2,5 kg . Cân thử 36 sản phẩm được bảng số liệu sau đây. Cho rằng đây là BNN pp chuẩn . Với mức ý nghĩa 5% có thể kết luận rằng trọng lượng sản phẩm giảm hay không? 
A. Tăng
B. Có giảm sút
C. Giữ nguyên
D. Không kết luận được
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Một lô hàng thịt đông lạnh đóng gói nhập khẩu với tỉ lệ bị nhiểm khuẩn là 1,6%. Kiểm tra lần lượt ngẫu nhiên 2000 gói thịt từ lô hàng này. Tính xác suất có đúng 36 gói thịt bị nhiểm khuẩn?
A. 0,1522;
B. 0,2522;
C. 0,0922;
D. 0,0522.
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Tỉ lệ thanh niên đã tốt nghiệp THPT của quận A là 75%. Trong đợt tuyển quân đi nghĩa vụ quân sự năm nay, quận A đã gọi ngẫu nhiên 325 thanh niên. Tính xác suất để có từ 80 đến 84 thanh niên bị loại do chưa tốt nghiệp THPT?
A. 13,79%
B. 20,04%
C. 26,32%
D. 28,69%
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê - Phần 11
Thông tin thêm
- 0 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê có đáp án
- 541
- 14
- 30
-
27 người đang thi
- 436
- 1
- 30
-
87 người đang thi
- 477
- 3
- 30
-
57 người đang thi
- 425
- 5
- 30
-
71 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận