Câu hỏi: Biết \(\overline X = 85;\overline {{X^2}} = 7750;\overline Y = 4,411;\overline {{Y^2}} = 26,513;\overline {XY} = 323\) . Khi đó hệ số tương quan giữa X và Y tính được là:
A. 0,8533
B. -0,7281
C. -0,8533
D. 0,7281
Câu 1: Gieo 1 lần một con xúc xắc cân đối và đồng chất. X là số chấm ở mặt xuất hiện. Phương sai D(X)
A. 91/6
B. 7/2
C. 49/4
D. 35/12
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Khẳng định nào dưới đây là đường hồi qui tuyến tính của Y theo X?
A. \(y = a\left( {x - \overline X } \right) + \overline Y\)
B. \(y = a\left( {x + \overline X } \right) - \overline Y\)
C. \(y = a\left( {x - \overline X } \right) - \overline Y\)
D. \(y = a\left( {x + \overline X } \right) + \overline Y\)
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Một bến xe khách trung bình có 70 xe xuất bến trong 1 giờ. Xác suất để trong 5 phút có từ 4 đến 6 xe xuất bến là:
A. 0,2133;
B. 0,2792;
C. 0,3209;
D. 0,4663.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Một lô hàng thịt đông lạnh đóng gói nhập khẩu với tỉ lệ bị nhiểm khuẩn là 1,6%. Kiểm tra lần lượt ngẫu nhiên 2000 gói thịt từ lô hàng này. Tính xác suất có đúng 36 gói thịt bị nhiểm khuẩn?
A. 0,1522;
B. 0,2522;
C. 0,0922;
D. 0,0522.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Một hộp chứa 100 viên phấn trong đó có 10 viên màu đỏ. Hỏi nếu không nhìn vào hộp bốc tùy ý 1 lần bao nhiêu viên để xác suất có 4 viên màu đỏ là 0,0272?
A. 10 viên;
B. 12 viên;
C. 14 viên;
D. 16 viên.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê - Phần 11
- 0 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê có đáp án
- 620
- 14
- 30
-
61 người đang thi
- 518
- 1
- 30
-
39 người đang thi
- 559
- 3
- 30
-
42 người đang thi
- 518
- 5
- 30
-
15 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận