Câu hỏi: Biết \(\overline X = 45,1;\overline Y = 3,56;{S_X} = 11,785;{S_Y} = 0,833;{r_{XY}} = 0,9729\) . Viết phương trình hồi qui tuyến tính của Y theo X.
225 Lượt xem
30/08/2021
3.3 7 Đánh giá
A. y = 0,0688x + 0, 4571
B. y = 0,0599x - 0,9729
C. y = 0,0599x + 0,9729
D. y = 0,0688x - 0, 4571
Đăng Nhập
để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Một bến xe khách trung bình có 70 xe xuất bến trong 1 giờ. Xác suất để trong 5 phút có từ 4 đến 6 xe xuất bến là:
A. 0,2133;
B. 0,2792;
C. 0,3209;
D. 0,4663.
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Trong một kho lúa giống có tỉ lệ hạt lúa lai tạp là 2%. Tính xác suất sao cho khi chọn lần lượt 1000 hạt lúa giống trong kho thì có từ 17 đến 19 hạt lúa lai tạp?
A. 0,2492;
B. 0,3492;
C. 0,0942;
D. 0,0342.
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Phòng công tác chính trị sinh viên đặt ra mục tiêu chất lượng năm 2012 là “tỉ lệ sinh viên qui phạm nội qui là 2%”. Cuối năm, trong 1000 trường hợp ghi nhận thấy có tới 25 sinh viên qui phạm. Với mức ý nghĩa 5%, mục tiêu chất lượng trên có phù hợp không.
A. Phù hợp thực tế
B. Không phù hợp thực tế
C. Tỉ lệ vi phạm thực tế nhỏ hơn 2%
D. Tỉ lệ vi phạm thực tế lớn hơn 2%
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Chiều cao của nam giới đã trưởng thành là biến ngẫu nhiên X(cm) có phân phối N(165; 25). Tỉ lệ nam giới đã trưởng thành cao từ 1,65m đến 1,75m là:
A. 1,6%;
B. 42,75%;
C. 45,96%;
D. 47,73%.
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Một nhóm gồm 6 nam và 4 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 ngƣời trong nhóm. X là số nữ chọn đƣợc. Kỳ vọng M(X)
A. 0,56
B. 0,64
C. 1,2
D. 1,8
Xem đáp án
30/08/2021 1 Lượt xem
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê - Phần 11
Thông tin thêm
- 0 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê có đáp án
- 580
- 14
- 30
-
66 người đang thi
- 473
- 1
- 30
-
77 người đang thi
- 519
- 3
- 30
-
55 người đang thi
- 474
- 5
- 30
-
60 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận