Câu hỏi: Thời gian thu nợ là:

219 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Khoảng thời gian từ khi khách hàng bắt đầu trả nợ cho đến khi trả hết nợ và lãi cho ngân hàng

B. Khoảng thời gian từ khi bắt đầu giải ngân đến khi bắt đầu thu nợ

C. Khoảng thời gian khách hàng phải trả nợ gốc cho ngân hàng

D. Cả A, B, C đều sai

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Các NH quốc tế phân nợ thành những loại nào?

A. Đủ tiêu chuẩn, dưới tiêu chuẩn, nợ khó đòi

B. Đủ tiêu chuẩn, bị mất, dưới tiêu chuẩn, nợ quá hạn, nợ khó đòi không thể thu hồi

C. Dưới tiêu chuẩn, nợ quá hạn và bị mất

D. Đủ tiêu chuẩn, dưới tiêu chuẩn, đang xem xét coi như bị mất, bị mất

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: TCTD có thể bị đặt vào tình trạng kiểm soát đặc biệt trong trường hợp nào?

A. có nguy cơ mất khả năng chi trả

B. nợ không có khả năng thu hồi có nguy cơ mất khả năng thanh toán

C. khi có sỗ lỗ lũy kế lớn hơn 50% tổng số vốn điều lệ thực có và các quỹ của TCTD

D. gồm A, B, C

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Kiểm soát nội bộ phân theo định kỳ gồm những loại nào?

A. Kiểm soát định kỳ và kiểm soát chương trình

B. Kiểm soát định kỳ và kiểm soát thường xuyên

C. Kiểm soát định kỳ và kiểm soát bất thường

D. Kiểm soát bất thường và kiểm soát thường xuyên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Thời gian cấp tín dụng bao gồm:

A. Thời gian trả nợ và thời gian cho vay

B. Thời gian ân hạn (nếu có) và thời gian thu nợ

C. Thời gian giải ngân và thời gian ân hạn

D. Thời gian giải ngân và thời gian thu nợ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Tổng tài sản có rủi ro của TCTD là gì?

A. Giá trị các tài sản có thể mất vốn

B. Giá trị tài sản Có cảu TCTD (các khoản cho vay, đầu tư, cấp vốn...) được tính theo mức độ rủi ro (hay tổng quyền đòi nợ * mức độ rủi ro) và các cam kết ngoại bảng (bảo lãnh, xác nhận tín dụng...) được tính theo mức độ rủi ro

C. Tổng khoản nợ xấu

D. Giá trị giảm đi của các loại cổ phiếu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Khi kiểm tra kho tiền phải tuân thủ những nguyên tắc nào?

A. Kiểm tra quỹ dự trữ phát hành trước, kiểm tra quỹ nghiệp vụ sau, kiểm tra tiền giấy trước, kiểm tra tiền kim loại sau, kiểm tra tiền lành trước, kiểm tra tiền rach sau, kiểm tra tiền to trước, kiểm tra tiền nhỏ sau, kiểm tra nội tệ trước, kiểm tra ngoại tệ sau

B. Gồm A, kiểm tra tiền đang có gía trị lưu hành rồi đến tiền mẫu và tiền đình chỉ lưu hành, kiểm tra xong tiền mặt rồi đến vàng bạc, kim khí đá quý, các giấy tờ có giá khác

C. Kiểm tra quỹ dự trữ phát hành trước, kiểm tra quỹ nghiệp vụ sau, kiểm tra tiền giấy trước, kiểm tra tiền kim loại sau, kiểm tra tiền lành trước, kiểm tra tiền rach sau, kiểm tra tiền to trước, kiểm tra tiền nhỏ sau, kiểm tra nội tệ trước, kiểm tra ngoại tệ sau, kiểm tra tiền đang có giá trị lưu hành sau khi kiểm tra tiền mẫu và tiền đình chỉ lưu hành

D. Kiểm tra quỹ dự trữ phát hành trước, kiểm tra quỹ nghiệp vụ sau, kiểm tra tiền giấy trước, kiểm tra tiền kim loại sau, kiểm tra tiền lành trước, kiểm tra tiền rách sau, kiểm tra tiền to trước, kiểm tra tiền nhỏ sau, kiểm tra nội tệ trước, kiểm tra ngoại tệ sau, không kiểm các loại giấy tờ có giá

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Nghiệp vụ ngân hàng có đáp án - Phần 15
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên