Câu hỏi: Theo tiêu chuẩn trường đạt chuẩn Quốc gia mức độ 1 quy định tỷ lệ huy động và học sinh bỏ học:

123 Lượt xem
30/08/2021
3.4 10 Đánh giá

A. Huy động ít nhất 96% số trẻ em trong độ tuổi đi học và tỷ lệ học sinh bỏ học dưới 2%

B. Huy động ít nhất 97% số trẻ em trong độ tuổi đi học và tỷ lệ học sinh bỏ học dưới 2%

C. Huy động ít nhất 97% số trẻ em trong độ tuổi đi học và tỷ lệ học sinh bỏ học dưới 1%

D. Huy động ít nhất 96% số trẻ em trong độ tuổi đi học và tỷ lệ học sinh bỏ học dưới 2%

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:  Theo Quy chế công nhận trường tiểu học đạt chuẩn Quốc gia có mấy mức độ?

A. Có 2 mức độ (mức độ 1 và mức độ 2)

B. Có 2 mức độ ( mức độ 1 và mức độ tiên tiến)

C. Có 2 mức độ ( mức độ 1 và mức độ xuất sắc)

D. Có 3 mức độ ( mức độ 1, mức độ 2 và mức tiên tiến)

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Nhiệm vụ của công văn 896/BGD&ĐT – GDTH ngày 13/2/2006 của Bộ BGD&ĐT . V/v hướng dẫn điều chỉnh việc dạy và học cho học sinh tiểu học là:

A. Đổi mới công tác quản lý, chỉ đạo; đổi mới soạn giáo án của giáo viên; đổi mới công tác kiểm tra đánh giá học sinh

B. Đổi mới công tác quản lý, chỉ đạo và đổi mới phương pháp dạy học của giáo viên; công tác kiểm tra đánh giá học sinh và điều chỉnh một số nội dung học tập của học sinh

C. Đổi mới việc soạn giáo án của giáo viên và không bắt buộc giáo viên thực hiện chương trình một cách máy móc, hình thức ( như dạy đúng tuần, đúng tiết, đúng thời lượng của mỗi tiết)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Tỉnh Đồng Nai không tiếp giáp với tỉnh nào sau đây:

A. Bình Dương

B. Tây Ninh

C. Bà Rịa – Vũng Tàu

D. Bình Phước

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Tổ chức đánh giá, xếp loại giáo viên tiểu học theo Chuẩn nghề nghiệp vào thời điểm:

A. Đầu năm học

B. Cuối năm học

C. Cuối học kì I và cuối năm học

D. Do nhà trường chọn thời điểm phù hợp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm thi giáo viên dạy giỏi cấp tiểu học có đáp án - Phần 6
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm