Câu hỏi: Theo thông tư 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính quy định về hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán trong kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước gồm 12 phân đoạn mã (Mã quỹ; Mã tài khoản kế toán; Mã nội dung kinh tế; Mã cấp ngân sách; Mã đơn vị có quan hệ với ngân sách; Mã địa bàn hành chính; Mã chương; Mã ngành kinh tế; Mã CTMT, DA và hạch toán chi tiết; Mã KBNN; Mã nguồn NSNN; Mã dự phòng). Số lượng kí tự của 12 đoạn mã trong tổ hợp tài khoản kế toán là:
A. 42 kí tự
B. 43 kí tự
C. 44 kí tự
D. 44 kí tự
Câu 1: Theo Thông tư 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính quy định Mã chi tiết nguồn kinh phí phải trả, nội dung nào dưới đây sai:
A. Mã chi tiết nguồn kinh phí phải trả dùng để hạch toán chi tiết các khoản tiền gửi và các khoản phải trả khác theo mục đích quản lý riêng biệt
B. Đối với tiền gửi của các đơn vị, cá nhân, kế toán phải hạch toán chi tiết theo mã đơn vị có quan hệ với ngân sách của đơn vị mở tài khoản và chi tiết theo mã này để xác định nguồn của khoản tiền gửi của đơn vị tại KBNN
C. Đối với mã chi tiết nguồn kinh phí phải trả theo dõi nguồn chuyên thu Bảo hiểm xã hội, thống nhất sử dụng mã 92008 – Chuyên thu Bảo hiểm xã hội
D. Đối với mã chi tiết nguồn kinh phí phải trả theo dõi nguồn vốn đầu tư của Bảo hiểm xã hội, thống nhất sử dụng mã 92021 – Nguồn vốn đầu tư từ BHXH Việt Nam
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 2: Theo Thông tư số 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính quy định các công việc kế toán của mỗi phần hành kế toán tại cơ quan KBNN, công việc kế toán nào dưới đây chỉ có ở trung ương:
A. Lập, tiếp nhận, kiểm soát, xử lý các chứng từ kế toán; ghi sổ kế toán; tổng hợp số liệu kế toán hàng ngày, tháng, quý, năm
B. Kiểm tra số liệu kế toán, lập và gửi các loại điện báo, báo cáo hoạt động nghiệp vụ, báo cáo nhanh và báo cáo tài chính định kỳ
C. Tổng hợp số liệu kế toán tại bộ sổ hợp nhất theo quy trình của hệ thống
D. Phân tích, lưu giữ số liệu kế toán, lưu trữ hồ sơ, tài liệu kế toán
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Theo Công văn số 4696/KBNN-KTNN quy định chứng từ Lệnh hoàn trả kiêm bù trừ thu NSNN (Mẫu số C1-05/NS):
A. Là chứng từ kế toán do cơ quan quyết định hoàn trả lập gửi KBNN cấp trên để thực hiện bù trừ khoản thuế còn phải nộp
B. Là chứng từ kế toán do cơ quan quyết định hoàn trả lập gửi KBNN cấp dưới để thực hiện bù trừ khoản thuế còn phải nộp.
C. Là chứng từ kế toán do cơ quan quyết định hoàn trả lập gửi KBNN đồng cấp để thực hiện bù trừ khoản thuế còn phải nộp
D. Là chứng từ kế toán do cơ quan quyết định hoàn trả lập gửi CQTC đồng cấp để thực hiện bù trừ khoản thuế còn phải nộp
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Công văn số 4696/KBNN-KTNN V/v hướng dẫn thực hiện Chế độ kế toán NSNN và hoạt động nghiệp vụ Kho bạc Nhà nước gồm:
A. 6 Phụ lục đính kèm
B. 7 Phụ lục đính kèm
C. 8 Phụ lục đính kèm
D. 9 Phụ lục đính kèm
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Công văn số 4696/KBNN-KTNN quy định Bảng kê các Quyết định hoàn thuế do cơ quan nào gửi đến:
A. Bộ Tài chính
B. Tổng cục Thuế
C. Sở Tài chính
D. Cục thuế tỉnh
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Theo Thông tư 77/2017/TT-BTC ngày 28/7/2017 của Bộ Tài chính; Mã cấp ngân sách dùng để hạch toán các khoản thu, chi ngân sách của từng cấp ngân sách theo quy định của Luật NSNN; các khoản tiền gửi tại KBNN (trong trường hợp xác định được) gồm:
A. Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương
B. Ngân sách cấp trung ương, ngân sách cấp địa phương
C. Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã
D. Ngân sách trung ương, ngân sách cấp tỉnh, ngân sách cấp huyện, ngân sách cấp xã
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm thi nghiệp vụ Kế toán kho bạc nhà nước có đáp án - Phần 26
- 10 Lượt thi
- 30 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Trắc nghiệm thi nghiệp vụ Kế toán kho bạc nhà nước có đáp án
- 263
- 8
- 25
-
33 người đang thi
- 266
- 4
- 25
-
12 người đang thi
- 299
- 3
- 25
-
91 người đang thi
- 270
- 3
- 25
-
40 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận