Câu hỏi: Theo quy định tại Nghị định số 82/2001/NĐ-CP ngày 06/11/2001 của Chính phủ, "Năm chẵn" được hiểu như thế nào?

222 Lượt xem
30/08/2021
3.8 6 Đánh giá

A. "Năm chẵn" là số năm kỷ niệm có chữ số cuối cùng là "2, 4, 6, 8";

B. "Năm chẵn" là số năm kỷ niệm có chữ số cuối cùng là "0";

C. "Năm chẵn" là số năm kỷ niệm có chữ số cuối cùng là "5, 10";

D. "Năm chẵn" là số năm kỷ niệm có chữ số cuối cùng là "5";

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Theo quy định tại Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm gì trong việc tổ chức và quản lý đoàn đi công tác nước ngoài?

A. Hướng dẫn các đoàn đi công tác trong việc thực hiện các lễ nghi ngoại giao.

B. Thông báo nơi đoàn đến hoạt động cho Bộ Ngoại giao trước ít nhất 5 ngày.

C. Theo dõi, quản lý việc đi nước ngoài đối với các cán bộ, công chức, viên chức thuộc thẩm quyền quản lý theo quy định pháp luật hiện hành.

D. Cả a, b, c đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Những nội dung nào sau đây là hoạt động đối ngoại của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định trong Quy chế quản lý thống nhất các hoạt động đối ngoại của Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương?

A.  Tổ chức và quản lý hội nghị, hội thảo quốc tế.

B. Các hoạt động về chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội.

C. Ký kết và thực hiện các thỏa thuận quốc tế.

D. a và c đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Theo quy định tại Nghị định số 82/2001/NĐ-CP ngày 06/11/2001 của Chính phủ, "Năm tròn" được hiểu như thế nào?

A. "Năm tròn" là số năm kỷ niệm có chữ số cuối cùng là "2, 4, 6, 8, 10";

B. "Năm tròn" là số năm kỷ niệm có chữ số cuối cùng là "5";

C. "Năm tròn" là số năm kỷ niệm có chữ số cuối cùng là "5, 10";

D. "Năm tròn" là số năm kỷ niệm có chữ số cuối cùng là "5" hoặc "0";

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm thi tuyển công chức chuyên ngành Ngoại vụ - Phần 3
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm