Câu hỏi:
Theo Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014, hôn nhân tự nguyện, tiến bộ, một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng là
A. A. nguyên tắc.
B. B. nguyên lí.
C. C. khuyến nghị.
D. D. trách nhiệm.
Câu 1: Phương án nào dưới đây đúng khi bàn về bình đẳng giữa cha mẹ và con?
A. A. Cha mẹ không được phân biệt, đối xử giữa các con.
B. B. Cha mẹ cần tạo điều kiện tốt hơn cho con trai học tập, phát triển.
C. C. Cha mẹ cần quan tâm, chăm sóc con đẻ hơn con nuôi.
D. D. Cha mẹ được quyền quyết định việc chọn trường, chọn ngành học cho con.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Ông F và vợ là bà X sinh được 3 con gái. Dù vậy, ông F vẫn sống như vợ chồng và có trai là D với bà H. Bà X bực tức nên đã đi nhà nghỉ với anh K (đã có vợ) nhiều lần. Những ai dưới đây đã vi phạm quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?
A. A. Ông bà F, X.
B. B. Ông F và bà H.
C. C. Bà X.
D. D. Ông F, bà X, anh K.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Việc xác lập quan hệ vợ chồng có đăng kí kết hôn nhưng vi phạm điều kiện kết hôn do pháp luật quy định là
A. A. tảo hôn.
B. B. kết hôn trái pháp luật.
C. C. kết hôn.
D. D. ly hôn.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là bình đẳng về quyền và nghĩa vụ giữa
A. A. vợ và chồng, ông bà và các cháu.
B. B. vợ, chồng và giữa các thành viên trong gia đình.
C. C. cha mẹ và các con.
D. D. vợ và chồng, anh, chị, em trong gia đình với nhau.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Nội dung nào sau đây thể hiện bình đẳng giữa ông bà và cháu?
A. A. Việc chăm sóc ông bà là nghĩa vụ của cha mẹ nên cháu không có bổn phận.
B. B. Chỉ có cháu trai sống cùng ông bà mới có nghĩa vụ phụng dưỡng ông bà.
C. C. Cháu có bổn phận kính trọng chăm sóc, phụng dưỡng ông bà.
D. D. Khi cháu được thừa hưởng tài sản của ông bà thì sẽ có nghĩa vụ chăm sóc ông bà.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Theo Luật Hôn nhân và Gia đình thì con có thể tự quản lí tài sản riêng của mình hoặc nhờ cha mẹ quản lí khi đủ bao nhiêu tuổi trở lên?
A. A. 15 tuổi.
B. B. 16 tuổi.
C. C. 17 tuổi.
D. D. 18 tuổi.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề số 1 (Quyền bình đẳng của công dân trong một số lĩnh vực)
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 53 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Giáo dục công dân 12
- 642
- 0
- 22
-
75 người đang thi
- 675
- 1
- 25
-
35 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận