Câu hỏi: Theo Luật đất đai 2013, hạn mức giao đất rừng sản xuất cho mỗi hộ gia đình, cá nhân không quá bao nhiêu hécta?
A. 20 héc ta
B. 30 héc ta
C. 40 héc ta
D. 50 héc ta
Câu 1: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho:
A. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.
B. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liên với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam.
C. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, tổ chức, cơ sử tôn giáo.
D. Người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gẵn liên với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam; hộ gia đình, cá nhân, cộng đông dân cư.
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Theo Luật đất đai 2013, cơ quan nào sau đây có thẩm quyền quyết định thu hồi đất đối với đất do hộ gia đình, cá nhân sử dụng?
A. UBND cấp tỉnh
B. Sở Tài nguyên và Môi trường
C. UBND cấp huyện
D. UBND cấp xã
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Kiểm kê đất đai được thực hiện bao nhiêu năm một lần?
A. 01 năm
B. 02 năm
C. 05 năm
D. 10 năm
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Nội dung nào sau đây là trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường về hoạt động đo đạc và bản đồ?
A. Xây dựng, trình Thủ tướng Chính phủ ban hành quy định về Hệ quy chiếu quốc gia
B. Lập, quản lý kế hoạch về đo đạc và bản đồ phục vụ mục đích quốc phòng
C. Quản lý, cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đô phục vụ mục đích quốc phòng theo quy định của pháp luật
D. Tất cả các nội dung trên
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Tổ chức nào có trách nhiệm lưu giữ hồ sơ đề nghị cấp phép hoạt động đo đạc và bản đồ?
A. Bộ Tài nguyên và Môi trường
B. Cục Đo đạc và Bản đồ Việt Nam
C. Sở Tài nguyên và Môi trường
D. Tổ chức được cấp giấy phép
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Cơ sở dữ liệu địa lý quốc gia là cơ sở dữ liệu địa lý được xây dựng theo tiêu chuẩn quốc gia thống nhất ở các tỷ lệ nào?
A. 1:2000, 1:5.000, 1:10.000
B. 1:25.000, 1:50.000, 1:100.000
C. 1:250.000, 1:500.000, 1:1000.000
D. Tất cả các tỷ lệ trên
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm thi tuyển công chức chuyên ngành Quản lý đất đai - Phần 4
- 1 Lượt thi
- Không giới hạn
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Cùng chủ đề Trắc nghiệm thi tuyển công chức chuyên ngành Quản lý đất đai có đáp án
- 584
- 1
- 25
-
27 người đang thi
- 341
- 0
- 25
-
58 người đang thi
- 555
- 5
- 25
-
48 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận