Câu hỏi: Theo định lý Ford – Fulkerson giá trị luồng cực đại từ điểm phát s đến điểm thu t.

288 Lượt xem
30/08/2021
4.0 5 Đánh giá

A. Bằng khả năng thông qua của lát cắt hẹp nhất tách điểm s và t.

B. Bằng khả năng thông qua của lát cắt lớn nhất tách điểm s và t.

C. Không vượt quá khả năng thông qua của lát cắt lớn nhất tách điểm s và t.

D. Tất cả các đáp án đều sai

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Đồ thị G = (V,E) được gọi là đồ thị vô hướng nếu:

A. Tồn tại một cạnh của G là cạnh vô hướng

B. Mọi cạnh của G là cạnh vô hướng

C. Có hai cạnh của G là cạnh vô hướng

D. Mọi cạnh của G là cạnh có hướng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Trong thuật toán Ford – Fullkerson giải bài toán luồng cực đại, bước tăng luồng thực hiện trên.

A. Các cạnh nằm ngoài đường đi đánh dấu.

B. Các cạnh nằm trên đường đi đánh dấu

C. Trên cạnh nối đỉnh phát với đỉnh thu.

D. Trên đỉnh phát và đỉnh thu.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Cho ma trận kề A[n,n] biểu diễn đồ thị G vô hướng, n đỉnh, giá trị A[i,j] của ma trận kề xác định:

A. Có cạnh giữa đinh i và đỉnh j

B. Có cạnh giữa đinh j và đỉnh i

C. Không có cạnh giữa đinh i và đỉnh j

D. Không có cạnh giữa đinh i và đỉnh j

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Để xây dựng cây khung nhỏ nhất của đồ thị, ta dùng: (Chọn phương án đúng)

A. Thuật toán Dijsktra.

B. Tìm kiếm theo chiều rộng (BFS).

C. Tìm kiếm theo chiều sâu (DFS).

D. Thuật toán Prim.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Ta nói cặp hai đỉnh (u,v) là cạnh vô hướng của đồ thị G = (V,E) nếu:

A. \(u, v \times V\) và u, v có thứ tự

B. \(u, v \times V\) và u, v có thứ tự

C. \(u, v \times V\) và u, v không có thứ tự

D. \(u, v \times V\) và u, v không có thứ tự

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Nếu G = (V,E) là một đơn đồ thị vô hướng thì:

A. G không có khuyên, không có cạnh bội.

B. G không có khuyên, có thể có cạnh bội.

C. G có khuyên, không có cạnh bội.

D. G có khuyên, có thể có cạnh bội.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Toán rời rạc - Phần 14
Thông tin thêm
  • 38 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên