Câu hỏi: G là một đơn đồ thị phẳng liên thông n đỉnh, m cạnh, gọi r là số miền trong biểu diễn phẳng của G khi đó:

198 Lượt xem
30/08/2021
3.6 9 Đánh giá

A. \(r ≠ m – n +2\)

B. \(r = m – n +2 \)

C. \(r ≥ m – n +2\)

D. \(r ≤ m – n +2\)

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Theo định lý Ford – Fulkerson giá trị luồng cực đại từ điểm phát s đến điểm thu t.

A. Bằng khả năng thông qua của lát cắt hẹp nhất tách điểm s và t.

B. Bằng khả năng thông qua của lát cắt lớn nhất tách điểm s và t.

C. Không vượt quá khả năng thông qua của lát cắt lớn nhất tách điểm s và t.

D. Tất cả các đáp án đều sai

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Đồ thị có hướng G =(V,E) được gọi là liên thông mạnh nếu:

A. Giữa hai đỉnh bất kỳ \(u,v \in V\) luôn tìm được đường đi từ u đến v và đường đi từ v đến u.

B. Giữa hai đỉnh bất kỳ \(u,v \in V\) luôn tìm được đường đi từ u đến v

C. Giữa hai đỉnh bất kỳ \(u,v \in V\) luôn tìm được đường đi từ v đến u

D. Giữa hai đỉnh bất kỳ \(u,v \in V\) không tồn tại đường đi từ u đến v

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Trong thuật toán Ford – Fullkerson tìm luồng cực đại, thực hiện lặp đi lặp lại thao tác:

A. Đánh dấu các đỉnh và cải tiến luồng.

B. Nâng giá trị luồng.

C. Giảm giá trị luồng. 

D. Giảm khả năng thông qua của các cạnh.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Nếu G = (V,E) là một đơn đồ thị vô hướng thì:

A. G không có khuyên, không có cạnh bội.

B. G không có khuyên, có thể có cạnh bội.

C. G có khuyên, không có cạnh bội.

D. G có khuyên, có thể có cạnh bội.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Sự giống nhau giữa thuật toán Prim và thuật toán Kruskal là:

A. Dừng khi kết nạp được tất cả các cạnh vào cây khung.

B. Dừng khi kết nạp được n đỉnh và n cạnh vào cây khung

C. Thuật toán chọn các cạnh có trọng số tối thiểu, liên thuộc với các đỉnh đã thuộc cây khung và không tạo ra chu trình.

D. Thuật toán xây dựng cây khung ngắn nhất.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Toán rời rạc - Phần 14
Thông tin thêm
  • 38 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên