Câu hỏi: Theo Chuẩn nghề nghiệp giáo viên THCS (ban hành kèm Thông tư số 30/2009/TT-BGDĐT ngày 22/10/2009), xếp loại giáo viên đạt chuẩn gồm có các loại sau:

199 Lượt xem
30/08/2021
3.4 10 Đánh giá

A. Giỏi, Khá, Trung bình, Yếu.

B. Xuất sắc, Giỏi, Khá, Trung bình.

C. Giỏi, Khá, Đạt, Chưa đạt.

D. Xuất sắc, Khá, Trung bình.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Theo quy định về hướng dẫn đánh giá giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp, giáo viên được xếp loại:

A. 4 loại (xuất sắc, khá, trung bình, kém)

B. 5 loại (xuất sắc, khá, trung bình, yếu, kém)

C. 4 loại (xuất sắc, khá, trung binh, yếu)

D. 5 loại (giỏi, khá, trung bình, yếu, kém)

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Theo quy định về hướng dẫn đánh giá giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp, nội dung nào sau đây thuộc mức điểm cao nhất trong Tiêu chí 9: Đảm bảo kiến thức môn học?

A. Nắm vũng kiến thức môn học; có kiến thức chuyên sâu để có thể bồi dưỡng học sinh giỏi.

B. Có kiến thức sâu, rộng về môn học, có thể giúp đỡ đồng nghiệp những vấn đề chuyên môn mới và khó.

C. Nắm vững các mạch kiến thức môn học xuyên suốt cấp học để đảm bảo tính chính xác, lôgic, hệ thống.

D. Làm chủ kiến thức môn học, đảm bảo nội dung dạy học chính xác, có hệ thống, vận dụng hợp lý các kiến thức liên môn theo yêu cầu cơ bản, hiện đại, thực tiễn.

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Tiêu chí Xây dựng môi trường học tập thuộc Tiêu chuẩn nào trong chuẩn nghề nghiệp giáo viên?

A. Tiêu chuẩn 2: Năng lực tìm hiểu đối tượng và môi trường giáo dục

B. Tiêu chuẩn 3: Năng lực dạy học

C. Tiêu chuẩn 4: Năng lực giáo dục

D. Tiêu chuẩn 6: Năng lực phát triển nghề nghiệp

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Theo thông tư số 30 ngày 22 tháng 10 năm 2009. Việc đánh giá, xếp loại giáo viên được thực hiện:

A. 1 tháng 1 lần

B. 1 học kì 1 lần

C. 1 năm 1 lần

D. Tùy trường sắp xếp

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi viên chức Giáo viên THCS và THPT có đáp án - Phần 8
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 26 Câu hỏi
  • Người đi làm