Câu hỏi: Thành phần thứ ba trong cung phản xạ có điều kiện tiết nước bọt ở chó do ánh sáng đèn là cấu trúc thần kinh nào sau đây?

241 Lượt xem
30/08/2021
3.1 8 Đánh giá

A. Chất xám tủy sống và vỏ não

B. Vùng dưới đồi và và vỏ não

C. Hành não và vỏ não 

D. Hệ thần kinh thực vật và vỏ não  

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Câu nào sau đây sai với ức chế dập tắt?

A. Ức chế không điều kiện của phản xạ có điều kiện

B. Ức chế có điều kiện của phản xạ có điều kiện  

C. Ức chế xảy ra khi không củng cố phản xạ có điều kiện

D. Ức chế dập tắt phản xạ càng nhanh khi phản xạ chưa bền vững  

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Tính VA biết: tần số thở 16 lần/ phút, Vt = 500mL, VD = 150mL

A. 1,20 lít/ phút 

B. 5,60 lít/ phút

C. 7,85 lít/ phút 

D. 10,40 lít/ phút

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Đặc điểm nào sau không phải là phản xạ có điều kiện:

A. Được thành lập trong đời sống , sau quá trình luyện tập

B. Cung phản xạ cố định 

C. Trung tâm ở vỏ não

D. Không phụ thuộc vào tính chất của tác nhân kích thích và bộ phận cảm thụ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Chọn phát biểu sai về các loại phản xạ có điều kiện (PXCĐK):

A. PXCĐK tự nhiên: dễ thành lập, bền vững, thường tồn tại suốt đời và có tính chất loài

B. PXCĐK cảm thụ ngoài: kích thích có điều kiện tác động lên bộ phận cảm thụ ngoài

C. PXCĐK do tác nhân thời gian: thời gian là kích thích có điều kiện

D. PXCĐK do tác nhân dược lý: tác dụng thuốc là kích thích có điều kiện

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Câu nào sau đây đúng với ức chế phân biệt?

A. Ức chế bảo vệ thần kinh 

B. Ức chế có điều kiện của phản xạ có điều kiện

C. Ức chế xảy ra khi không củng cố một phản xạ có điều kiện

D. Ức chế làm chậm phản xạ

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Hệ số khuếch tán của O2 và CO có quan hệ với nhau thế nào?

A. DLCO = 1,23DLO2

B. DLCO = 1,32DLO2

C. DLO2 = 1,23DLCO

D. DLO2 = 1,32DLCP

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 26
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên