Câu hỏi: Thẩm quyền bổ nhiệ Hòa giải viên lao động?
A. Chủ tịch UBND cấp tỉnh
B. Chủ tịch UBND cấp huyện
C. Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội
Câu 1: Thời giờ làm việc của người lao động tàn tật được tính như thế nào?
A. 7 giờ một ngày
B. Không được quá 7 giờ một ngày
C. 8 giờ một ngày
D. Không được quá 8 giờ một ngày
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Thời giờ làm việc của lao động vị thành niên được tính như thế nào?
A. 8 giờ một ngày
B. 7 giờ một ngày
C. 7 giờ một ngày, trừ một số công việc có quy định riêng
D. Tối đa không quá 7 giờ một ngày,trừ một số công việc có quy định riêng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Người lao động có quyền đình công không? Trường hợp nào không được đình công?
A. Có quyền – Không được đình công ở doanh nghiệp phục vụ công cộng
B. Có quyền – Không được đình công ở các doanh nghiệp theo danh mục do Chính phủ quy định
C. Có quyền – Không được đình công ở doanh nghiệp công ích, doanh nghiệp thiết yếu cho nền Kinh tế
D. Có quyền – Không được đình công ở doanh nghiệp Nhà nước thiết yếu cho nền Kinh tế do Chính phủ quy định
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Luật Lao động điều chỉnh quan hệ lao động giữa các chủ thể nào?
A. Người sử dụng lao động với người lao động, người sử dụng lao động với người học nghề, công nhân Việt Nam làm việc cho người nước ngoài, công nhân nước ngoài làm việc cho người Việt Nam
B. Người sử dụng lao động với người lao động, với người học nghề, người giúp việc trong gia đình, công nhân Việt Nam làm việc cho người nước ngoài, công nhân nước ngoài làm việc cho người Việt Nam
C. Người sử dụng lao động với người lao động, với người học nghề, công nhân Việt Nam làm việc cho người nước ngoài, công nhân nước ngoài làm việc cho người Việt Nam, công đoàn
D. Người sử dụng lao động với người lao động, với đại diện người lao động, công nhân Việt Nam làm việc ở nước ngoài, công nhân nước ngoài làm việc ở Việt Nam, công đoàn
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Cơ quan nào có quyền quyết định cuối cùng tính hợp pháp của các cuộc đình công?
A. Toà án nhân dân – Sở Lao động thương binh xã hội
B. Toà án nhân dân – Thanh tra lao động – Sở Lao động thương binh xã hội
C. Toà án nhân dân – Thanh tra lao động – Bộ Lao động
D. Toà án nhân dân
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Hợp đồng lao động và hợp đồng dân sự khác nhau thế nào?
A. Chủ thể của Hợp đồng lao động là chủ và thợ, nội dung là công ăn việc làm và tiền lương. Chủ thể của hợp đồng dân sự là cá nhân, các pháp nhân. Nội dung là các quan hệ tài sản và nhân thân phi tài sản
B. Chủ thể của Hợp đồng lao động là cá nhân, pháp nhân, hộ gia đình, tổ hợp táC. Nội dung hợp đồng là quan hệ kinh doanh. Chủ thể của hợp đồng lao động là chủ và thợ, nội dung là công ăn việc làm và tiền lương
C. Chủ thể của Hợp đồng lao động là chủ và thợ, nội dung của hợp đồng là việc làm, tiền lương. Chủ thể của hợp đồng dân sự là cá nhân, pháp nhân, tổ hợp tác, hộ gia đình. Nội dung hợp đồng là quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân phi tài sản
D. Chủ thể của Hợp đồng lao động là chủ, thợ, công đoàn, đại diện người lao động. Quan hệ của hợp đồng lao động là việc làm, tiền lương. Chủ thể hợp đồng dân sự là cá nhân, pháp nhân, nội dung là quan hệ tài sản
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật lao động - Phần 1
- 22 Lượt thi
- 25 Phút
- 25 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Luật lao động có đáp án
- 616
- 12
- 25
-
12 người đang thi
- 609
- 14
- 25
-
81 người đang thi
- 865
- 19
- 25
-
30 người đang thi
- 516
- 9
- 25
-
48 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận