Câu hỏi: Tần số tương đối của một kiểu gen được tính bằng tỉ lệ:

504 Lượt xem
30/08/2021
3.4 9 Đánh giá

A. giữa số alen được xét đến với vốn gen của quần thể

B. phần trăm số giao tử mang alen đó trong quần thể

C. số cá thể mang kiểu gen đó với số cá thể trong quần thể

D. phần trăm số TB mang alen đó trong quần thể

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nội dung đinh luật Hacđi – Vanbec: Trong những điều kiện nhất định thì trong lòng một quần thể tự phối, thành phần kiểu gen và tần số tương đối của các alen ở mỗi gen có khuynh hướng:

A. duy trì không đổi qua các thế hệ

B. thay đổi qua các thế hệ

C. giảm dần tần số alen lặn và kiểu gen lặn

D. tăng dần tần số alen lặn và kiểu gen lặn

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Trong chọn giống, người ta dùng phương pháp tự thụ phấn bắt buộc hoặc giao phối gần nhằm mục đích gì?

A. Tạo dòng thuần mang các đặc tính mong muốn

B. Tạo ưu thế lai so với thế hệ bố mẹ

C. Tổng hợp các đặc điểm quý từ các dòng bố mẹ

D. Tạo nguồn biến dị tổ hợp cho chọn giống

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Phương pháp nào sau đây thuộc phương pháp tạo giồng bằng công nghệ tế bào?

A. Phương pháp tạo giống lai có ưu thế lai cao

B.  Phương pháp tạo giống thuần từ nguồn biến dị tổ hợp

C. Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến

D. Phương pháp nuôi cấy hạt phấn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Phương pháp nào sau đây đạt hiệu quả tốt nhất trong việc duy trì ưu thế lai ở một giống cây trồng?

A. Cho tự thụ phấn bắt buộc

B. Giâm cành

C. Nhân giống vô tính

D. Trồng bằng hạt đã qua chọn lọc

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Để dò tìm F1 có ưu thế lai rõ nhất từ 2 dòng bố mẹ người ta thường phải tiến hành phép lai:

A. phân tích kết hợp phép lai thuận nghịch

B. phân tích kết hợp phép lai khác dòng đơn hoặc khác dòng kép

C. tự thụ phấn bắt buộc

D. thuận nghịch kết hợp phép lai khác dòng đơn hoặc khác dòng kép

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Y sinh học di truyền - Phần 10
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên