Câu hỏi: Tái hấp thu Na+, chọn câu đúng?

185 Lượt xem
30/08/2021
3.1 7 Đánh giá

A. Tái hấp thu Na+ ở tất cả các phần của ống thận

B. Vận chuyển qua bờ bàn chải ống lượn gần theo cơ chế vận chuyển tích cực thứ phát

C. Ngành xuống của quai Henle chỉ tái hấp thu Na+

D. Aldosteron làm tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Quá trình thực bào thực chất bao gồm 2 cơ chế: 

A. Hòa màng và phân giải bởi enzyme 

B. Hòa màng và co bóp

C. Vận chuyển tích cực và phân giải bởi enzyme  

D. Vận chuyển tích cực và co bóp

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Trường hợp nào sau đây làm giảm số lượng bạch cầu trong máu nói chung:

A. Nhiễm khuẩn cấp tính

B. Thiếu oxy

C. Nhiễm xạ

D. Các bệnh lý dị ứng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Chất dùng làm thăm dò chức năng tái hấp thu ống thận: Chọn câu sai?

A. Được tái hấp thu ở ống thận

B. Không được bài tiết ở ống thận 

C. Sự hấp thu Ure phụ thuộc vào thể tích dịch lọc

D. Độ thanh thải Ure tối đa bình thường là 54 mL/phút 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: So sánh với inulin, creatinin không phải là tiêu chuẩn vàng để đo mức cầu thận vì:

A. Creatinin gắn kết với protein trong huyết tương

B. Creatinin được tái hấp thu một phần tại ống thận

C. Creatinin được bài tiết thêm một phần tại ống thận 

D. Creatinin là một chất ngoại sinh, rất độc đối với cơ thể

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Bạch cầu hạt trung tính có đặc tính sau:

A. Có khả năng khử độc protein lạ 

B. Có khả năng bám mạch và xuyên mạch

C. Mỗi bạch cầu trung tính có khả năng thực bào

D. Có khả năng giải phóng ra plaminogen

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Điều hòa mức lọc cầu thận (GFR):

A. Renin được tiết ra từ tổ chức cận cầu thận, qua trung gian Angiotensin II làm tăng GFR

B. Khi huyết áp tăng sẽ làm GFR tăng đáng kể

C. Aldosteron góp phần làm giảm GFR

D. ANP làm giảm GFR

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 41
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên