Câu hỏi: Bạch cầu hạt trung tính có đặc tính sau:

188 Lượt xem
30/08/2021
3.4 5 Đánh giá

A. Có khả năng khử độc protein lạ 

B. Có khả năng bám mạch và xuyên mạch

C. Mỗi bạch cầu trung tính có khả năng thực bào

D. Có khả năng giải phóng ra plaminogen

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khả năng cô đặc nước tiểu. Chọn câu sai?

A. Tổn thương ống thận, kẽ thận làm tỷ trọng nước tiểu giảm

B. Trong suy thận tỷ trọng ít thay đổi và thấp

C. Trong suy thận tỷ trọng ít thay đổi và cao 

D. Lượng nước tiểu phụ thuộc vào ADH, lượng nước uồng vào, thời gian trong ngày

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Khi xảy ra quá trình viêm:

A. Bạch cầu hạt trung tính có mặt ngay sau vài phút

B. Đại thực bào mô là những tế bào trưởng thành có thể bắt đầu ngay quá trình thực bào

C. Tăng huy động bạch cầu trung tính từ tủy xương và các kho dự trữ

D. Bạch cầu mono tập trung nhanh chóng tại vùng viêm

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không phải của bạch cầu?

A. Xuyên mạch

B. Thực bào

C. Chuyển động bằng chân giả

D. Cảm ứng động

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Loại bạch cầu nào sau đây sau khi xuyên mạch sẽ tạo thành các đại thực bào?

A. Bạch cầu mono

B. Bạch cầu ưa acid 

C. Bạch cầu ưa kiềm

D. Bạch cầu trung tính

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Chọn câu đúng trong những đáp án dưới đây:

A. Ngành lên của quai Henle chỉ cho nước thấm qua 

B. Nước được tái hấp thu chủ yếu ở ống lượn gần 

C. Nước được tái hấp thu ở tất cả các đoạn của ống thận

D. ADH và aldosteron làm tăng tái hấp thu nước tại ống thận

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Khả năng thực bào giảm dần theo thứ tự:

A. Bạch cầu ưa acid, bạch cầu mono, bạch cầu trung tính

B. Bạch cầu trung tính, bạch cầu mono, bạch cầu ưa acid

C. Bạch cầu mono, bạch cầu trung tính, bạch cầu ưa acid

D. Bạch cầu mono, bạch cầu ưa acid, bạch cầu trung tính

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 41
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên