Câu hỏi: So sánh với inulin, creatinin không phải là tiêu chuẩn vàng để đo mức cầu thận vì:

203 Lượt xem
30/08/2021
3.1 8 Đánh giá

A. Creatinin gắn kết với protein trong huyết tương

B. Creatinin được tái hấp thu một phần tại ống thận

C. Creatinin được bài tiết thêm một phần tại ống thận 

D. Creatinin là một chất ngoại sinh, rất độc đối với cơ thể

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khả năng cô đặc nước tiểu. Chọn câu sai?

A. Tổn thương ống thận, kẽ thận làm tỷ trọng nước tiểu giảm

B. Trong suy thận tỷ trọng ít thay đổi và thấp

C. Trong suy thận tỷ trọng ít thay đổi và cao 

D. Lượng nước tiểu phụ thuộc vào ADH, lượng nước uồng vào, thời gian trong ngày

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Trường hợp nào sau đây làm giảm số lượng bạch cầu trong máu nói chung:

A. Nhiễm khuẩn cấp tính

B. Thiếu oxy

C. Nhiễm xạ

D. Các bệnh lý dị ứng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Chất dùng làm thăm dò chức năng tái hấp thu ống thận: Chọn câu sai?

A. Được tái hấp thu ở ống thận

B. Không được bài tiết ở ống thận 

C. Sự hấp thu Ure phụ thuộc vào thể tích dịch lọc

D. Độ thanh thải Ure tối đa bình thường là 54 mL/phút 

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Tái hấp thu Na+, chọn câu đúng?

A. Tái hấp thu Na+ ở tất cả các phần của ống thận

B. Vận chuyển qua bờ bàn chải ống lượn gần theo cơ chế vận chuyển tích cực thứ phát

C. Ngành xuống của quai Henle chỉ tái hấp thu Na+

D. Aldosteron làm tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Loại bạch cầu nào sau đây sau khi xuyên mạch sẽ tạo thành các đại thực bào?

A. Bạch cầu mono

B. Bạch cầu ưa acid 

C. Bạch cầu ưa kiềm

D. Bạch cầu trung tính

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Câu nào sau đây không đúng khi nói về tái hấp thu nước?

A. Ống gần tái hấp thu 65% nước

B. Quai Henle tái hấp thu 15% nước

C. Ống xa tái hấp thu nước 27 lít/24h 

D. Ống góp tái hấp thu 9,3% nước

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 41
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên