Câu hỏi: Siêu cao ray lưng trên đường cong lớn nhất đối với đường sắt là:

242 Lượt xem
30/08/2021
3.7 6 Đánh giá

A. 95 mm đối với cả 2 khổ đường 1000 mm và 1435 mm 

B. 125 mm đối với cả 2 khổ đường 1000 mm và 1435 mm 

C. 125 mm đối với khổ đường 1000 mm và 95 mm đối với khổ đường 1435 mm 

D. 95 mm đối với khổ đường 1000 mm và 125 mm đối với khổ đường 1435 mm 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Trên đường thẳng trong khu gian đối với đường sắt khổ 1435 mm, bề rộng từ tim đến vai đường tương ứng với các cấp đường không được nhỏ hơn giá trị nào?

A. 5,0 – 4,5 – 4,0 – 3,5 – 3,1 (m) 

B. 4,5 – 4,0 – 4,0 – 3,5 – 3,1 (m) 

C. 4,5 – 4,0 – 3,5 – 3,5 – 3,1 (m) 

D. 4,5 – 4,0 – 3,5 – 3,1 – 2,5 (m)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Trong tiêu chuẩn thiết kế đường đô thị TCXDVN104: 2007 phân loại đường phố trong đô thị thành mấy loại?

A. Có 4 loại đường đô thị 

B. Có 3 loại đường đô thị 

C. Có 2 loại đường đô thị 

D. Có 1 loại đường đô thị

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Quy định về hệ số đầm chặt đất nền đường phụ thuộc vào các yếu tố nào?

A. Phụ thuộc vào nền đường đào, đắp 

B. Phụ thuộc vào cấp hạng kỹ thuật của đường 

C. Phụ thuộc vào chiều sâu từ đáy áo đường xuống 

D. Phụ thuộc vào cả 3 yếu tố trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Khổ đường sắt được định nghĩa là:

A. Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 tim ray trên đường thẳng 

B. Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 má trong của ray 

C. Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 má ngoài của ray 

D. Khoảng cách ngắn nhất giữa 2 má trong của ray được đo tại mặt đo tính toán (nằm dưới mặt phẳng đi qua hai đỉnh ray 16 mm)

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Trong tiêu chuẩn thiết kế đường đô thi TCXDVN104: 2007 phân loại quảng trường trong đô thị thành mấy loại?

A. Có 1 loại quảng trường. 

B. Có 2 loại quảng trường. 

C. Có 3 loại quảng trường. 

D. Có 4 loại quảng trường.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Thiết kế cầu đường hầm giao thông - Phần 3
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên