Câu hỏi:

Sau khi kết hôn, anh A buộc vợ mình phải nghỉ việc để chăm sóc gia đình. Vậy anh A đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ

381 Lượt xem
30/11/2021
3.7 10 Đánh giá

A. A. nhân thân.

B. B. việc làm.

C. C. tài sản riêng.

D. D. tình cảm.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Việc giao kết hợp đồng lao động được thực hiện tuân theo nguyên tắc nào sau đây?

A. A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng, không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể.

B. B. Tự do, dân chủ, công bằng, không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể.

C. C. Tự do, tự nguyện, công bằng, không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể.

D. D. Tự do, chủ động, bình đẳng, không trái pháp luật và thỏa ước lao động tập thể.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Nội dung nào dưới đây không thể hiện bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nhân thân?

A. A. Vợ, chồng tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của nhau.

B. B. Vợ, chồng bình đẳng trong việc bàn bạc, lựa chọn nơi cư trú.

C. C. Chỉ có vợ mới được quyền quyết định sử dụng biện pháp tránh thai.

D. D. Vợ, chồng đều có trách nhiệm chăm sóc con khi còn nhỏ.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Hai bên nam, nữ phải như thế nào đối với hôn nhân trái pháp luật?

A. A. Duy trì.

B. B. Chấm dứt.

C. C. Tạm hoãn.

D. D. Tạm dừng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Khi tổ chức đăng ký kết hôn, có cần hai bên nam nữ bắt buộc phải có mặt hay không?

A. A. Bắt buộc hai bên nam nữ phải có mặt.

B. B. Chỉ cần một trong hai bên có mặt là được.

C. C. Chỉ cần ủy quyền cho người khác.

D. D. Tùy từng trường hợp có thể đến, có thể không.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Phương án nào sau đây không phải là mục đích của hôn nhân?

A. A. Xây dựng gia đình hạnh phúc.

B. B. Củng cố tình yêu đôi lứa.

C. C. Tổ chức đời sống vật chất của gia đình.

D. D. Thực hiện các nghĩa vụ của công dân.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề số 1 (Quyền bình đẳng của công dân trong một số lĩnh vực)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 53 Câu hỏi
  • Học sinh