Câu hỏi:

Vợ chồng có quyền tự do lựa chọn tín ngưỡng, tôn giáo là nội dung quyền bình đẳng trong quan hệ

420 Lượt xem
30/11/2021
3.7 6 Đánh giá

A. A. nhân thân.

B. B. tài sản.

C. C. việc làm.

D. D. nhà ở.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

A là con nuôi trong gia đình nên cha mẹ quyết định chia tài sản cho A ít hơn các con ruột. Việc làm này đã vi phạm quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con vì đã

A. A. phân biệt đối xử giữa các con

B. B. ép buộc con nhận tài sản theo ý cha mẹ

C. C. không tôn trọng ý kiến của các con

D. D. phân chia tài sản trái đạo đức xã hội

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?

A. A. Tạo cơ sở củng cố tình yêu, cho sự bền vững của gia đình.

B. B. Phát huy truyền thống dân tộc về tình nghĩa vợ, chồng.

C. C. Khắc phục tàn dư phong kiến, tư tưởng lạc hậu “trọng nam, khinh nữ”.

D. D. Đảm bảo quyền lợi cho người chồng và con trai trưởng trong gia đình.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Bình đẳng giữa vợ và chồng được thể hiện trong mối quan hệ nào sau đây?

A. A. Tài sản và sở hữu.

B. B. Nhân thân và tài sản.

C. C. Dân sự và xã hội.

D. D. Nhân thân và lao động.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Trong nội dung bình đẳng giữa cha mẹ và con, cha mẹ có nghĩa vụ 

A. A. không phân biệt đối xử giữa các con.

B. B. yêu thương con trai hơn con gái.

C. C. chăm lo cho con khi chưa thành niên.

D. D. nghe theo mọi ý kiến của con.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình dựa trên cơ sở nguyên tắc nào sau đây?

A. A. Dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.

B. B. Tự do, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.

C. C. Công bằng, lắng nghe, kính trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.

D. D. Chia sẻ, đồng thuận, quan tâm lẫn nhau, không phân biệt đối xử.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề số 1 (Quyền bình đẳng của công dân trong một số lĩnh vực)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 53 Câu hỏi
  • Học sinh