Câu hỏi:

Vợ chồng có quyền tự do lựa chọn tín ngưỡng, tôn giáo là nội dung quyền bình đẳng trong quan hệ

393 Lượt xem
30/11/2021
3.7 6 Đánh giá

A. A. nhân thân.

B. B. tài sản.

C. C. việc làm.

D. D. nhà ở.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Biểu hiện của bình đẳng trong hôn nhân là

A. A. chỉ có người vợ mới có nghĩa vụ kế hoạc hóa gia đình, chăm sóc và giáo dục con cái.

B. B. chỉ có người chồng mới có quyền lựa chọn nơi cư trú, quyết định số con và thời gian sinh con.

C. C. vợ, chồng bình đẳng với nhau, có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình.

D. D. người chồng quyết định việc lựa chọn các hình thức kinh doanh trong gia đình.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Nội dung nào sau đây thể hiện sự bình đẳng giữa anh, chị, em trong gia đình?

A. A. Đùm bọc, nuôi dưỡng và giúp đỡ nhau.

B. B. Không phân biệt đối xử giữa các anh, chị, em.

C. C. Yêu quý, kính trọng, nuôi dưỡng cha mẹ.

D. D. Sống mẫu mực và noi gương tốt cho nhau.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Bình đẳng trong hôn nhân được hiểu là

A. A. vợ, chồng có quyền ngang nhau nhưng nghĩa vụ khác nhau.

B. B. vợ, chồng có nghĩa vụ ngang nhau nhưng quyền khác nhau.

C. C. vợ, chồng cơ quyền và nghĩa vụ ngang nhau nhưng tùy vào từng trường hợp.

D. D. vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong mọi trường hợp.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Phương án nào dưới đây thể hiện nội dung bình đẳng giữa anh, chị, em trong gia đình?

A. A. Con trưởng có quyền quyết định mọi việc trong gia đình.

B. B. Các em được ưu tiên hoàn toàn trong thừa kế tài sản.

C. C. Chỉ có con trưởng mới có nghĩa vụ chăm sóc các em.

D. D. Anh chị em có nghĩa vụ và quyền đùm bọc, nuôi dưỡng nhau.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Hôn nhân là quan hệ vợ chồng sau khi đã

A. A. có con.

B. B. kết hôn.

C. C. làm đám cưới.

D. D. sống chung.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề số 1 (Quyền bình đẳng của công dân trong một số lĩnh vực)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 53 Câu hỏi
  • Học sinh