Câu hỏi: Ràng buộc thuế quan trong WTO nghĩa là

255 Lượt xem
18/11/2021
3.9 7 Đánh giá

A. Các nước thành viên không được quy định nhiều mức thuế

B. Các nước thành viên phải giảm thuế quan xuống mức 0% và giảm các biện pháp phi thuế

C. Các thành viên không được đánh thuế vượt quá mức thuế suất ràng buộc

D. Các thành viên không được đánh thuế vượt quá mức thuế hiện hành

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Yếu tố cấu thành nào của công nghệ đang được đề cao nhất hiện nay?

A. Thành phần Kỹ thuật

B. Thành phần Thông tin

C. Thành phần Tổ chức

D. Thành phần Con người

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Khi WTO ra đời thì:

A. GATT không còn tồn tại nữa

B. GATT vẫn tồn tại độc lập với WTO

C. GATT tồn tại như là một văn bản pháp lý của WTO

D. A & B đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Nguyên tắc MFN thể hiện sự không phân biệt đối xử giữa các nhà sản xuất kinh doanh và hàng hoá:

A. Ở bên trong biên giới quốc gia nước nhập khẩu

B. Ở bên ngoài biên giới quốc gia nước nhập khẩu

C. Cả hai trường hợp trên

D. Không trường hợp nào đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: So với thuế quan NK, hạn ngạch NK mang lại lợi ích cho:

A. Các doanh nghiệp sản xuất sản phẩm đó trong nước, doanh nghiệp được cấp hạn ngạch

B. Người tiêu dùng sản phẩm đó trong nước

C. Doanh nghiệp được cấp hạn ngạch

D. Chính phủ

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Hạn ngach nhập khẩu là một biện pháp trong chính sách thương mại của một nước nhằm:

A. Hạn chế số lượng hàng hoá nhập khẩu

B. Hạn chế giá trị hàng hoá nhập khẩu

C. Cả hai phương án trên

D. Cả hai phương án trên đều sai

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Khu vực mậu dịch tự do có nội dung:

A. Tự do di chuyển các yếu tố sản xuất (vốn, công nghệ, lao động…) giữa các nước trong khối

B. Tự do hoá thương mại được thực hiện giữa các nước trong khối.

C. Các nước xây dựng chính sách thương mại chung

D. A & C

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Quan hệ Kinh tế Quốc tế
Thông tin thêm
  • 8 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 60 Câu hỏi
  • Người đi làm