Câu hỏi: Quy trình bảo lãnh gồm những nội dung nào?

303 Lượt xem
18/11/2021
3.4 5 Đánh giá

A. Khách hàng lập và gửi hồ sơ đề nghị bảo lãnh, ngân hàng thẩm định hồ sơ và ra quyết định bảo lãnh.

B. Ngân hàng ký hợp đồng bảo lãnh với khách hàng và phát thư bảo lãnh; khách hàng lập và gửi hồ sơ đề nghị bảo lãnh; ngân hàng thâmt định hồ sơ và quyết định.

C. Gồm B ; khách hàng thanh toán phí bảo lãnh và các khoản phí khác (nếu có) theo thoả thuận trong hợp đồng bảo lãnh.

D. Gồm C và tất toán bảo lãnh.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tổng số tiền tài trợ cho thuê bao gồm những chi phí nào?

A. Chi phí mua tài sản, chi phí vận chuyển, chi phí lắp đặt chạy thử

B. Chi phí mua tài sản, chi phí vận chuyển, chi phí lắp đặt chạy thử và các chi phí khác để hình thành nguyên giá tài sản

C. Chi phí mua tài sản để hình thành nguyên giá tài sản.

D. Chi phí mua tài sản

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Bàn về chức năng “sản xuất “ có ý nghĩa như thế nào đối với hoạt động của ngân hàng thương mại

A. Thấy được tầm quan trọng của NHTM đối với nền kinh tế và XH

B. Thấy được tầm quan trọng của tiếp thị, nghiên cứu phát triển sản phẩm mới, đổi mới công nghệ trong hoạt động ngân hàng

C. Thấy được mối quan hệ giữa NHTM và các tổ chức sxkd

D. Thấy được tầm quan trọng của quản trị ngân hàng thương mại như là quản trị sản xuất kinh doanh

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Luật tổ chức tín dụng có những quy định hạn chế tín dụng nào đối với ngân hàng thương mại?

A. NHTM không được cho vay vốn đối với những người sau đây: (1) thành viên HĐQT, ban kiểm soát , tổng giám đốc, phó tổng giám đốc , (2) người thẩm định xét duyệt cho vay ;(3) bố ,mẹ , vợ ,chồng, con của thành viên HĐQT,ban kiển soát, tổng giám đốc, phó tổng giám đốc

B. NHTM không được chấp nhận bảo lãnh thanh toán cho các đối tượng vừa nêu trên

C. NHTM ko được cấp tín dụng không có đảm bảo,cấp tín dụng đối với những điều kiện ưu đãi cho những đối tượng sau đây: (1) Tổ chức kiểm toán , kiểm toán viên đang kiểm toán tại ngân hàng, kế toán trưởng và thanh tra viên;(2) các cổ đông lớn của ngân hàng;(3) DN có một trong những đối tượng, bao gồm thành viên hội đồng quản trị, ban kiểm soát, tổng giám đốc , phó tổng giám đốc,người thẩm quyền xét duyệt cho vay, bố, mẹ, vợ chồng, con của thành viên Hội Đồng QT , BKS, Tổng GĐ, Phó Tổng GĐ chiếm trên 10% vốn điều lệ của DN đó

D. Tất cả các quy định trên

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Tại sao có thể nói NHTM có chức năng sản xuất?

A. Vì NHTM có sử dụng vốn như Dn sản xuất

B. Vì NHTM sản xuất và tiêu thụ các loại thẻ trên thị trường

C. Vì NHTM sản xuất và tiêu thụ các loại tiền nói chung

D. Vì NHTM có sử dụng các yếu tố như vốn,lao động, đất đai để tạo ra sản phẩm và dịch vụ cung cấp cho thị trường

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Khi sử dụng phương pháp đánh giá dự án bằng giá trị hiện tại thuần (Net Present Value), quyết định chấp nhận dự án nếu

A. NPV bằng đầu tư ban đầu

B. NPV có thể <0 nhưng IRR (Internal Rate of Return) tối thiểu bằng lãi suất tiền gửi ngân hàng

C. NPV>0

D. Tất cả đều sai

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Theo quy định của pháp luật, tổng dư nợ cho vay đối với một khách hàng không vượt quá

A. 15% vốn tự có của tổ chức vay vốn

B. 15% vốn tự có của của tổ chức tín dụng cho vay

C. 15% vốn kinh doanh của tổ chức tín dụng cho vay

D. 15% lợi nhuận hàng năm của tổ chức tín dụng cho vay.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng - Phần 4
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm