Câu hỏi: Quy trình bảo lãnh gồm những nội dung nào?

327 Lượt xem
18/11/2021
3.4 5 Đánh giá

A. Khách hàng lập và gửi hồ sơ đề nghị bảo lãnh, ngân hàng thẩm định hồ sơ và ra quyết định bảo lãnh.

B. Ngân hàng ký hợp đồng bảo lãnh với khách hàng và phát thư bảo lãnh; khách hàng lập và gửi hồ sơ đề nghị bảo lãnh; ngân hàng thâmt định hồ sơ và quyết định.

C. Gồm B ; khách hàng thanh toán phí bảo lãnh và các khoản phí khác (nếu có) theo thoả thuận trong hợp đồng bảo lãnh.

D. Gồm C và tất toán bảo lãnh.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nguồn vốn chủ sở hữu

A. Là số vốn của các chủ sở hữu của doanh nghiệp không phải cam kết thanh toán

B. Là số vốn của chủ doanh nghiệp và các nhà đầu tư góp vốn hoặc hình thành từ kết quả sản xuất kinh doanh. Do đó nguồn vốn chủ sở hữu không phải là một khoản nợ

C. Là số vốn thực có trong quá trình sản xuất kinh doanh của DN

D. Không có câu nào đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Dựa vào chiến lược kinh doanh , có thể chia NHTM thành những loại ngân hàng nào?

A. NHTM quốc doanh, NHTM cổ phần, NHTM liên doanh và chi nhánh của NHTM nước ngoài

B. NHTM trung ương, NHTM cấp tỉnh,NHTM cấp huyện và NHTM cấp cơ sở

C. NHTM tư nhân và NHTM nhà nước

D. NHTM bán buôn,NHTM bán lẻ và NHTM vừa bán buôn vừa bán lẻ

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Hiện tượng lãi suất âm xảy ra:

A. Lãi suất danh nghĩa > tỷ lệ lạm phát

B. Lãi suất danh nghĩa =tỷ lệ lạm phát

C. Lãi suất danh nghĩa < tỷ lệ lạm phát

D. Lãi suất danh nghĩa < tỷ lệ lạm phát

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Cho vay hợp vốn của NHTM thường được áp dụng trong những trường hợp nào?

A. Khách hàng vay vốn thiếu vốn lưu động; vốn trung và dài hạn

B. Khách hàng vay vốn không có đủ điều kiện vay của một NHTM quy định.

C. Nhu cầu vay vốn của một khách hàng vượt quá giới hạn tối đa được phép cho vay của NHTM; hoặc vượt quá khả năng nguồn vốn của NHTM; hoặc do nhu cầu phân tán rủi ro của NHTM.

D. Cả A và B

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Người thụ hưởng là người cầm Séc mà tờ séc đó

A. Có ghi tên người được trả tiền là chính mình

B. Không ghi tên người được trả tiền hoặc ghi cụm từ

C. Đã chuyển nhượng bằng ký hậu cho mình thông qua dãy chữ ký chuyển nhượng liên tục.

D. Tất cả các phương án trên.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Thẻ thanh toán có thể sử dụng trong tình huống nào?

A. Bất cứ khoản thanh toán nào mà bên thụ hưởng chấp nhận

B. Bất cứ khoản thanh toán tiền hàng hoá nào mà bên thụ hưởng chấp nhận

C. Bất cứ khoản thanh toán tiền dịch vụ nào mà bên thụ hưởng chấp nhận

D. Bất cứ khoản tanh toán nợ nào cho ngân hàng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng - Phần 4
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm