Câu hỏi: Tại sao có thể nói NHTM có chức năng sản xuất?

381 Lượt xem
18/11/2021
4.1 10 Đánh giá

A. Vì NHTM có sử dụng vốn như Dn sản xuất

B. Vì NHTM sản xuất và tiêu thụ các loại thẻ trên thị trường

C. Vì NHTM sản xuất và tiêu thụ các loại tiền nói chung

D. Vì NHTM có sử dụng các yếu tố như vốn,lao động, đất đai để tạo ra sản phẩm và dịch vụ cung cấp cho thị trường

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Hiện tượng lãi suất âm xảy ra:

A. Lãi suất danh nghĩa > tỷ lệ lạm phát

B. Lãi suất danh nghĩa =tỷ lệ lạm phát

C. Lãi suất danh nghĩa < tỷ lệ lạm phát

D. Lãi suất danh nghĩa < tỷ lệ lạm phát

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Trong cho vay, khách hàng và ngân hàng có thể thoả thuận trong hợp đồng tín dụng về thời gian ân hạn. Đó là:

A. Thời gian có thể rút vốn vay

B. Thời gian nhất định trong thời hạn vay mà khách hàng chưa phải trả nợ gốc mà chỉ phải trả nợ lãi

C. Thời gian nhất định trong thời hạn vay mà khách hàng chưa phải trả nợ gốc và lãi

D. Không có câu nào đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Bạn hãy chọn nhân tố quan trọng để quyết định cho vay

A. Tính khả thi và hiệu quả của khoản vay

B. Doanh nghiệp có khả năng vay vốn ngân hàng khác

C. Doanh nghiệp đầu tư sản xuất mặt hàng mới

D. Tính khả thi và hiệu quả của khoản vay, tình hình tài chính lành mạnh

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Nhu cầu thanh toán đối với ngân hàng thương mại bao gồm những nhu cầu nào?

A. Nhu cầu rút tiền của người gửi, các khoản tiền vay đến hạn trả.

B. Nhu cầu tín dụng hợp pháp của khách hàng để thanh toán tiền hàng hoá, dịch vụ mà ngân hàng cam kết cho vay.

C. Nhu cầu tín dụng hợp pháp của khách hàng để thanh toán tiền hàng hoá, dịch vụ mà ngân hàng cam kết cho vay, nhu cầu rút tiền của người gửi; trả lãi cho các khoản tiền gửi; trả nợ và lãi mà ngân hàng đi vay; nhu cầu chi tiêu khác của bản thân ngân hàng thương mại.

D. Lãi phải trả cho các khoản tiền gửi, tiền vay.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Đối với hối phiếu thương mại ai là người phát hành hối phiếu?

A. Người nhập khẩu

B. Người xuất khẩu và người nhập khẩu

C. Ngân hàng mở L/C

D. Ngân hàng thông báo L/C

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Quy trình bảo lãnh gồm những nội dung nào?

A. Khách hàng lập và gửi hồ sơ đề nghị bảo lãnh, ngân hàng thẩm định hồ sơ và ra quyết định bảo lãnh.

B. Ngân hàng ký hợp đồng bảo lãnh với khách hàng và phát thư bảo lãnh; khách hàng lập và gửi hồ sơ đề nghị bảo lãnh; ngân hàng thâmt định hồ sơ và quyết định.

C. Gồm B ; khách hàng thanh toán phí bảo lãnh và các khoản phí khác (nếu có) theo thoả thuận trong hợp đồng bảo lãnh.

D. Gồm C và tất toán bảo lãnh.

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng - Phần 4
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm