Câu hỏi:
Quần thể sinh vật không có đặc trưng nào sau đây?
A. Mật độ cá thể.
B. Tỉ lệ giới tinh.
C. Cấu trúc tuổi.
D. Độ đa dạng.
Câu 1: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, cây có hoa ngự trị ở đại
A. Cổ sinh.
B. Nguyên sinh.
C. Tân sinh.
D. Trung sinh.
05/11/2021 7 Lượt xem
Câu 2: Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây làm giảm số lượng gen trên 1 NST?
A. Mất đoạn. B. Lặp đoạn. C. Đảo đoạn. D. Chuyển đoạn trong 1 NST.
A. Mất đoạn. B. Lặp đoạn. C. Đảo đoạn. D. Chuyển đoạn trong 1 NST.
A. Mất đoạn.
B. Lặp đoạn.
C. Đảo đoạn.
D. Chuyển đoạn trong 1 NST.
05/11/2021 14 Lượt xem
Câu 3: Cho chuỗi thức ăn: Cây lúa → Sâu ăn lá lúa → Gà → Rắn hổ mang. Trong chuỗi thức ăn này, có bao nhiêu mắt xích thuộc nhóm sinh vật tiêu thụ?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
05/11/2021 4 Lượt xem
05/11/2021 11 Lượt xem
Câu 5: Một gen ở sinh vật nhân sơ gồm 2130 nuclêôtit. Mạch 1 có A=1/3G=1/5T; mạch 2 có T=1/6G. Theo li thuyết, số lượng nuclêôtít loại A của gen này là
A. 426.
B. 639.
C. 355.
D. 213.
05/11/2021 4 Lượt xem
Câu 6: Khi nói về quá trình phiên mã ở tế bào nhân sơ, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nguyên liệu của quá trình phiên mã là các axit amin.
B. Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN polimeraza.
C. Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’ → 3’.
D. Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.
05/11/2021 5 Lượt xem
- 42 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Sinh
- 1.6K
- 153
- 40
-
94 người đang thi
- 1.1K
- 22
- 40
-
35 người đang thi
- 1.1K
- 5
- 40
-
19 người đang thi
- 1.0K
- 8
- 40
-
69 người đang thi
61974f0039b1d.png)
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận