Câu hỏi: Quá trình vận chuyển nào được liên quan nếu vận chuyển glucose từniêm mạc ruột vào một tế bào ruột non bị ức chế bởi việc xóa bỏ gradient Na+ thông thường qua màng tế bào?

197 Lượt xem
30/08/2021
3.4 9 Đánh giá

A. Khuếch tán đơn thuần

B. Khuếch tán được thuận hóa

C. Vận chuyển tích cực nguyên phát

D. Đồng vận chuyển cùng chiều

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Một loại thuốc mới được tìm ra nhằm ngăn cản vận tải viên cho sự bài tiết H trong các tế bào thành dạ dày. Quá trình vận chuyển nào bị cản trở?

A. Khuếch tán đơn thuần

B. Khuếch tán được thuận hóa

C. Vận chuyển tích cực nguyên phát.

D. Đồng vận chuyển cùng chiều

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Điểm nào sau đây sẽ tăng gấp đôi tính thấm của 1 chất tan trong lipid kép?

A. Tăng gấp đôi bán kính phân tử của chất tan

B. Tăng gấp đôi hệ số phân chia dầu/nước của chất tan

C. Tăng gấp đôi độ dày của lớp kép

D. Tăng gấp đôi sự khác biệt nồng độ của chất tan giữa 2 lớp

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Một người đàn ông 42 tuổi với chẩn đoán nhược cơ chỉ định tăng sức mạnh cơ bắp bằng sử dụng thuốc ức chế acetylcholinesterase. Cải thiện cơ bản của người đàn ông này là tăng?

A. Lượng Acetyl Cholin giải phóng từ thần kinh vận động

B. Cấp độ (levels?) của Acetyl Cholin ởmàng sau synap

C. Số lượng các receptor của ACh ởmàng sau synap

D. Lượng Norepinephrine giải phóng từ thần kinh vận động

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Những receptor tự động nào là trung gian làm tăng nhịp tim?

A. Receptor α adrenergic

B. Receptor β1 adrenergic

C. Receptor β2 adrenergic

D. Receptor M-cholinergic

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 6: Quá trình gì là chịu trách nhiệm cho sự thay đổi của điện thế màng giữa điểm 1 và điểm 3?

A. Sự di chuyển của Na+ vào trong tế bào

B. Sự di chuyển của Na+ ra ngoài tế bào

C. Sự di chuyển của K+ vào trong tế bào

D. Sự di chuyển của K+ ra ngoài tế bào

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 17
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên